D
Dicread
HomeDictionaryCcompass

compass

la bàn / com pa / phạm vi / âm vực / bao quanh / đạt được
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: compassesQuá khứ: compassedPhân từ 2: compassedV-ing: compassing

Tcompass trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, gây khó khăn cho người hc tiếng Vit vì mi nghĩa tươngng vi mt dng choc khái nim hoàn toàn khác nhau. Vic nhm ln gia các nghĩa này có thdn đến sai sót nghiêm trng trong giao tiếp kthut hoc hc thut.

Phân bit các nghĩa vt lý và tru tượng

Khi nói vdng cụ điu hướng, compass được dch là "la bàn". Đây là nghĩa phbiến nht, dùng để xác định phương hướng. Tuy nhiên, trong lĩnh vc hình hc và kthut, compass li là "com pa", dng cdùng để vhình tròn. Người hc cn da vào ngcnh (ví dụ: bn đồ, rng rm đối vi la bàn; bn vẽ, toán hc đối vi com pa) để chn tdch chính xác.

Đúng: Use a compass to find North (Sdng la bàn để tìm hướng Bc).
Đúng: Use a compass to draw a circle (Sdng com pa để vmt hình tròn).

Sc thái vphm vi và gii hn

nghĩa tru tượng, compass mô tả "phm vi" hocm vc". Khi dùng vi nghĩa "phm vi", nó tương tnhư scope hoc range, nhưng thường mang sc thái vgii hn ca khnăng, kiến thc hoc tmnh hưởng. Trong âm nhc, nó chỉ "âm vc", tc là khong cách gia nt thp nht và cao nht mà mt ging hát hoc nhc ccó thto ra.

Ví dụ: beyond the compass of my understanding (nm ngoài phm vi hiu biết ca tôi).

Cách dùng như mt động t

Khi đóng vai trò là động từ, compass có hai nghĩa chính cn lưu ý. Thnht là "bao quanh", tương đương vi encircle hoc surround. Thhai là "đạt được", mang nghĩa xoay xở để hoàn thành mt mc tiêu khó khăn, tương tnhư achieve hoc accomplish. Lưu ý rng nghĩa động tnày ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày và thường xut hin trong văn chương hoc các văn bn cổ.

Ví dụ: They managed to compass victory (Họ đã xoay xở để đạt được chiến thng).

Lưu ý vngpháp

compass va là danh từ đếm được (khi chla bàn, com pa) va là danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh (khi chphm vi). Khi sdng như mt động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từla bàn

Một dụng cụ cầm tay dùng để điều hướng, hiển thị hướng bắc từ trường

He used a compass to find his way through the dense forest.

Anh ấy đã sử dụng một chiếc la bàn để tìm đường xuyên qua khu rừng rậm.

Danh từcom pa

Một dụng cụ kỹ thuật gồm hai cánh tay nối với nhau tại một điểm xoay, dùng để vẽ hình tròn hoặc đo khoảng cách trên bản đồ

The architect used a compass to draw a perfect circle on the blueprint.

Kiến trúc sư đã sử dụng một chiếc com pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo trên bản thiết kế.

Danh từphạm vi

Giới hạn hoặc tầm vóc của một điều gì đó, chẳng hạn như kiến thức, kinh nghiệm hoặc khả năng của một người

The complexity of the quantum physics problem was beyond the compass of the average student.

Độ phức tạp của bài toán vật lý lượng tử nằm ngoài phạm vi hiểu biết của một sinh viên trung bình.

Danh từâm vực

Toàn bộ dải nốt nhạc giữa hai quãng tám trong âm nhạc

The soprano has an impressive vocal compass that allows her to hit very high notes.

Nữ ca sĩ soprano có một âm vực ấn tượng cho phép cô ấy hát được những nốt rất cao.

Ngoại động từbao quanh
[~ something]

Bao quanh hoặc vây quanh một thứ gì đó một cách hoàn toàn

The ancient city walls were designed to compass the entire settlement.

Những bức tường thành cổ được thiết kế để bao quanh toàn bộ khu định cư.

Ngoại động từđạt được
[~ something]

Đạt được hoặc hoàn thành một mục tiêu, thường thông qua nỗ lực hoặc lập kế hoạch

They managed to compass a victory despite the overwhelming odds.

Họ đã xoay xở để đạt được chiến thắng bất chấp những khó khăn áp đảo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error