D
Dicread
HomeDictionaryTtestimony

testimony

lời khai, minh chứng, bằng chứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: testimoniesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Ttestimony mang mt sc thái trang trng và đề cao tính xác thc. Trong bi cnh pháp lý, đây không đơn thun là mt câu chuyn kể, mà là mt li tuyên bdưới sthnguyn, nơi người nói phi chu trách nhim trước pháp lut vtính chính xác ca nhng li mình nói. Điu này thhin schuyn đổi tký ức cá nhân sang hsơ công khai. Khi nm ngoài phòng xử án, tnày đóng vai trò như mt tượng đài sng. Khi cuc đời ca mt con người hoc mt đồ vt được gi là testimony, điu đó ngụ ý rng stn ti ca hlà bng chng rõ ràng, không thchi cãi cho mt nim tin, mt cuc đấu tranh hoc mt stht lch sử, vượt xa khi nhng bng chng thông thường để trthành mt tm gương mnh mẽ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lời khai cụ thể của một nhân chứng trong phiên tòa. Không đếm được khi nói về hành động làm chứng nói chung hoặc toàn bộ tập hợp các bằng chứng.

Ý nghĩa

Danh từlời khai
[someone]

Một tuyên bố chính thức bằng văn bản hoặc lời nói được đưa ra trước tòa án

"The witness provided a detailed testimony regarding the accident."

Nhân chứng đã cung cấp một lời khai chi tiết về vụ tai nạn.

Danh từminh chứng
[something]

Bằng chứng hoặc sự xác nhận rằng điều gì đó tồn tại hoặc là sự thật

"The ruins of the city serve as a testimony to the empire's former glory."

Những tàn tích của thành phố là một minh chứng cho vinh quang trước đây của đế chế.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error