D
Dicread
HomeDictionaryTtestimony

testimony

lời khai / minh chứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: testimonies

Tnày mang mt sc nng ln vstrang nghiêm và tính chân thc. Trong bi cnh pháp lý, đây không đơn thun là mt câu chuyn kể, mà là mt li tuyên bcó tuyên thệ, nơi người nói phi chu trách nhim pháp lý về độ chính xác ca nhng li mình nói. Điu này gi lên schuyn đổi tký ức cá nhân sang hsơ công khai.

Khi nm ngoài phòng xử án, tnày đóng vai trò như mt tượng đài sng. Khi cuc đời ca mt con người hoc mt đồ vt được gi là minh chng, điu đó ngụ ý rng stn ti ca hcung cp mt bng chng hu hình, không thphnhn vmt nim tin, mt cuc đấu tranh hoc mt stht lch sử, vượt xa khi nhng bng chng thông thường để trthành mt tm gương đin hình đầy sc thuyết phc.

Countable when referring to a specific statement given by a single witness in a trial. Uncountable when referring to the general act of testifying or the collective body of evidence.

Ý nghĩa

Danh từlời khai

Một bản tuyên bố chính thức bằng văn bản hoặc lời nói được đưa ra trước tòa án

The witness provided a detailed testimony regarding the accident.

Nhân chứng đã cung cấp lời khai chi tiết về vụ tai nạn.

Danh từminh chứng

Bằng chứng hoặc vật chứng cho thấy điều gì đó tồn tại hoặc là sự thật

The ruins of the city serve as a testimony to the empire's former glory.

Những tàn tích của thành phố là minh chứng cho sự huy hoàng trước đây của đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error