D
Dicread
HomeDictionaryBbinary

binary

nhị phân / hệ nhị phân
Tính từ[C/U] Cả hai

binary vcơ bn mô tbt cứ điu gì chcó hai trng thái, hai la chn hoc hai thành phn đối lp. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng tư duy hoc hthng phân loi cng nhc, chia mi ththành hai cc đối lp mà không chp nhn nhng khong xámgia. Ví dụ, cm tbinary opposition (đối lp nhphân) thường được dùng trong phân tích văn hc hoc triết hc để chcác cp khái nim như đúng/sai, tt/xu, nam/nữ.

Skhác bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong lĩnh vc công nghthông tin, binary là mt thut ngkthut ct lõi. Khi nói vbinary code (mã nhphân) hoc binary system (hnhphân), nó đề cp đến cách máy tính lưu trdliu chbng hai ký hiu là 0 và 1. Đây là mc độ cơ bn nht ca dliu số.

Trong thiên văn hc, binary được dùng để mô tcác hsao, ví dnhư binary star (sao nhphân), nơi hai ngôi sao quay quanh mt trng tâm chung. Ở đây, binary đơn thun mang nghĩa là "mt cp" hoc "đôi".

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit gia nghĩa kthut và nghĩa bóng ca binary. Khi dùng trong bi cnh xã hi hin đại, đặc bit là khi tho lun vgii tính (gender binary), tnày thường mang hàm ý phê phán sự áp đặt rng chcó hai la chn duy nht, trong khi thc tế có thể đa dng hơn.

Dùng binary để chbt kcp đôi nào trong đời thường (ví dụ: mt cp vchng không gi là binary couple).
Dùng binary cho các hthng logic, toán hc hoc cu trúc đối lp (ví dụ: binary choice - la chn nhphân, tc là chỉ được chn mt trong hai).

Vmt ngpháp, binary chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong mt sngcnh chuyên sâu vtin hc, nó có thxut hin dưới dng danh từ để chmt tp tin thc thi (a binary), nhưng trường hp này ít phbiến hơn đối vi người hctrình độ cơ bn.

Countable when referring to a specific binary system or a binary star. Uncountable when referring to the base-2 numbering system used in computing.

Ý nghĩa

Tính từnhị phân

Được cấu thành từ hai phần hoặc hai yếu tố

The binary star system consists of two suns orbiting each other.

Hệ sao nhị phân bao gồm hai mặt trời quay quanh nhau.

Danh từhệ nhị phân

Một hệ thống ký hiệu số chỉ sử dụng hai chữ số, thường là 0 và 1

Computers process information in binary.

Máy tính xử lý thông tin bằng hệ nhị phân.

Ví dụ

The binary star system consists of two suns orbiting each other.

Hệ sao nhị phân bao gồm hai mặt trời quay quanh nhau.

0

Computers process information in binary.

Máy tính xử lý thông tin bằng hệ nhị phân.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error