D
Dicread
HomeDictionaryNnorth

north

phương bắc / phía bắc / về phía bắc
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai

Tnày đóng vai trò như mt đim mc không gian, giúp to ra mt bn đồ định hướng trong tâm trí. Trong nhiu bi cnh văn hóa, nó mang hàm ý vslnh lo, khc nghit hoc hoang sơ, thường gn lin vi vùng hoang dã, băng giá hoc nhng vùng xa xôi trên bn đồ. Vmt điu hướng, đây là đim tham chiếu tuyt đối để từ đó xác định tt ccác hướng còn li.

Khi được dùng như mt danh từ, ý nghĩa ca tcó thchuyn tmt ta độ đơn thun sang mt thc thể địa chính trị, chng hn như khi nhc đến Bc bán cu hoc các vùng phía bc cthca mt quc gia. Sthay đổi này chuyn tvic mô thình hc sang vic xác định mt bn sc văn hóa hoc chính trị.

Countable when referring to specific northern regions or directions (the norths of various continents). Uncountable when referring to the cardinal direction as a concept.

Ý nghĩa

Danh từphương bắc

Hướng đối diện với phương nam, hướng về phía Cực Bắc

The birds migrate north for the summer.

Những con chim di cư về phương bắc vào mùa hè.

Tính từphía bắc

Nằm ở hoặc hướng về phía bắc

The north coast of the island is very rocky.

Bờ biển phía bắc của hòn đảo rất nhiều đá.

Trạng từvề phía bắc

Di chuyển về phía hoặc nằm ở phía bắc

We traveled north for three days to reach the city.

Chúng tôi đã đi về phía bắc trong ba ngày để đến thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error