D
Dicread
HomeDictionaryNnorth

north

phương bắc、phía bắc、hướng bắc
Tính từTrạng từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày đóng vai trò như mt đim mc không gian, giúp chúng ta hình dung ra mt bn đồ định hướng trong tâm trí. Trong nhiu ngcnh văn hóa, north thường gi lên cm giác lnh lo, khc nghit hoc hoang sơ, thường gn lin vi nhng vùng băng giá, vùng hoang dã hoc nhng nơi xa xôi trên bn đồ. Vmt điu hướng, đây là đim tham chiếu tuyt đối để từ đó xác định tt ccác hướng còn li. Khi được dùng như mt danh từ, tnày có thchuyn tmt ta độ đơn thun sang mt thc thể địa chính trị, chng hn như khi nhc đến Bc Bán cu hoc các vùng phía bc ca mt quc gia. Sthay đổi này khiến tnorth không còn là mt mô thình hc mà trthành mt đặc đim nhn dng vvăn hóa hoc chính trị.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vùng hoặc hướng bắc cụ thể (ví dụ: vùng phía bắc của các châu lục khác nhau). Không đếm được khi đề cập đến phương bắc như một khái niệm hướng chính.

Ý nghĩa

Danh từphương bắc

Hướng ngược lại với hướng nam

"The compass needle points north."

Kim la bàn chỉ về hướng bắc.

Tính từphía bắc

Nằm ở hoặc hướng về phía bắc

"They live on the north side of the city."

Họ sống ở phía bắc của thành phố.

Trạng từvề phía bắc

Hướng về phía bắc

"The birds migrate north for the summer."

Loài chim di cư về phía bắc vào mùa hè.

Nội động từđi về phía bắc

Di chuyển theo hướng bắc

"The storm began to north toward the coast."

Cơn bão bắt đầu di chuyển về phía bắc hướng về phía bờ biển.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error