D
Dicread
HomeDictionaryCcourtroom

courtroom

phòng xử án
[C] Đếm được
Số nhiều: courtrooms

Thut ngnày đề cp cthể đến không gian vt lý nơi quyn tư pháp được thc thi. Tnày mang sc thái mnh mvstrang trng, nghiêm nghvà tuân thnghiêm ngt các quy tc nghi lễ, gi lên mt bu không khí căng thng và trang nghiêm. Trong khi court có thể ám chtoàn bhthng pháp lut hoc mt cơ quan tư pháp, thì courtroom chính là địa đim cthnơi din ra phiên tòa. Trong cách sdng thông thường, tnày thường gi liên tưởng đến tính cht kch tính ca các cuc tranh tng pháp lý, chng hn như shin din ca bc nhân chng hoc bàn thm phán. Nó được dùng trong cbi cnh dân sln hình sự để mô tmôi trường nơi các bng chng được trình bày và phán quyết được tuyên bố.

Ý nghĩa

Danh từphòng xử án

Một căn phòng hoặc không gian chuyên dụng nơi diễn ra các thủ tục pháp lý và xét xử

"The judge entered the courtroom and called the session to order."

Thẩm phán bước vào phòng xử án và tuyên bố bắt đầu phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error