D
Dicread
HomeDictionaryAartificial

artificial

nhân tạo / giả tạo
Tính từ

Tartificial mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa khách quan, dùng để chnhng thdo con người to ra nhm mô phng tnhiên, thường mang tính trung lp hoc tích cc vmt công nghệ. Thhai là nghĩa chquan, dùng để mô thành vi hoc cm xúc không chân thành, mang hàm ý tiêu cc.

Ý nghĩa

Tính từnhân tạo

Do con người tạo ra hoặc sản xuất thay vì xuất hiện tự nhiên, thường là bản mô phỏng của một thứ gì đó trong tự nhiên

"The room was filled with artificial light from several neon lamps."

Căn phòng tràn ngập ánh sáng nhân tạo từ nhiều chiếc đèn neon.

Tính từgiả tạo

Không chân thành hoặc bị gượng ép; không thật trong cảm xúc hoặc hành vi

"She greeted him with an artificial smile that didn't reach her eyes."

Cô ấy chào anh ta bằng một nụ cười giả tạo không chạm đến ánh mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error