D
Dicread
HomeDictionaryVverification

verification

sự xác minh / sự kiểm chứng / xác thực
Danh từ

verification mang nghĩa ct lõi là quá trình kim tra để đảm bo mt điu gì đó là đúng, chính xác hoc hp lệ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot gia "xác minh", "kim chng" hoc "xác thc". Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày và hành chính, verification thường được hiu là "xác minh" — tc là kim tra li các thông tin, giy tờ để khng định tính xác thc. Ví dụ, khi bn cung cp căn cước công dân để mtài khon ngân hàng, đó là quá trình identity verification (xác minh danh tính). Trong lĩnh vc kthut và công nghệ, tnày mang sc thái "kim chng". Nó nhn mnh vào vic đối chiếu mt sn phm hoc hthng vi các tiêu chun thiết kế ban đầu để đảm bo mi thhot động đúng như mong đợi. Điu này khác vi validation (phê duyt/xác nhn giá trị), vn tp trung vào vic liu sn phm đó có đápng nhu cu thc tế ca người dùng hay không. Trong an ninh mng, verification thường được dch là "xác thc", đặc bit là trong cm ttwo-step verification (xác thc hai bước), nơi hthng yêu cu mt bng chng bsung để chng minh người dùng chính là chshu tài khon. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia verification và confirmation. Trong khi confirmation (xác nhn) thường chlà vic thông báo hoc đồng ý rng mt svic đã xy ra hoc mt tha thun đã được thiết lp (ví dụ: xác nhn đặt phòng khách sn), thì verification đòi hi mt quá trình kim tra, đối chiếu bng chng cthể để chng minh tính đúng đắn. confirmation of identity (thường không dùng trong ngcnh kim tra pháp lý) verification of identity (xác minh danh tính thông qua giy tờ) Đặc đim ngpháp verification là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc phương pháp xác minh cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự xác minh

Quá trình thiết lập sự thật, tính chính xác hoặc giá trị hợp pháp của một điều gì đó

"The company requires a thorough verification of all financial records before the audit."

Công ty yêu cầu xác minh kỹ lưỡng tất cả các hồ sơ tài chính trước khi kiểm toán.

Danh từsự kiểm chứng

Hành động chứng minh rằng một hệ thống hoặc sản phẩm đáp ứng các yêu cầu đã chỉ định hoặc các thông số thiết kế

"The software underwent rigorous verification to ensure it functioned according to the technical manual."

Phần mềm đã trải qua quá trình kiểm chứng nghiêm ngặt để đảm bảo nó hoạt động theo sách hướng dẫn kỹ thuật.

Danh từxác thực

Quá trình xác nhận danh tính của người dùng, thường thông qua một mã số hoặc mật khẩu, để cấp quyền truy cập vào một hệ thống bảo mật

"Two-step verification adds an extra layer of security to your online account."

Xác thực hai bước giúp tăng thêm một lớp bảo mật cho tài khoản thư điện tử của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error