D
Dicread
HomeDictionarySstraighten

straighten

uốn thẳng / sắp xếp / đứng thẳng dậy / giải quyết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: straightenedPhân từ 2: straightenedV-ing: straightening

straighten mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt đối tượng vtrng thái thng, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot từ "un thng" cho đến "gii quyết". Sc thái sdng vt lý và tchc Khi nói vvt cht, straighten dùng để chhành động loi bỏ độ cong, gp hoc xon ca mt vt (như thanh kim loi, si dây). Khi nói vkhông gian, nó mang nghĩa là sp xếp li đồ đạc cho gn gàng, ngăn np. Điu này khác vi organize (tchc/sp xếp theo hthng), vì straighten nhn mnh vào vic làm cho mi thtrông thng hàng và sch shơn. Ví dụ: straighten the sheets (vut phng ga giường) hoc straighten up the room (dn dp phòng cho gn). Sc thái sdng tru tượng và cơ th Trong giao tiếp, straighten thường xut hin trong cm tstraighten out, mang nghĩa là làm sáng tmt shiu lm hoc gii quyết mt rc ri. Vmt cơ thể, nó mô thành động thay đổi tư thế tkhom lưng hoc ngi sang đứng thng. Ví dụ: straighten out a misunderstanding (gii quyết mt shiu lm). Mt lưu ý nhcho người hc là tránh nhm ln gia straighten (động từ: làm cho thng) và straight (tính từ: thng). Hãy nhrng straighten luôn mô tmt quá trình thay đổi trng thái từ "không thng" sang "thng". Đặc đim ngpháp Đây là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (vt bun thng hoc người thc hin hành động đứng thng). Khi dùng vi nghĩa dn dp, nó thường đi kèm vi trng tup thành cm động tstraighten up.

Ý nghĩa

Ngoại động từuốn thẳng
[~ something]

Làm cho một vật đang bị cong, gập hoặc xoắn trở nên thẳng

"He used a heavy tool to straighten the bent metal rod."

Anh ấy đã dùng một công cụ nặng để uốn thẳng thanh kim loại bị cong.

Ngoại động từsắp xếp
[~ something]

Sắp xếp các vật dụng theo thứ tự gọn gàng hoặc ngăn nắp

"She spent ten minutes straightening the papers on her desk before the meeting."

Cô ấy dành mười phút để sắp xếp lại các giấy tờ trên bàn làm việc trước cuộc họp.

Nội động từđứng thẳng dậy
[~ up]

Di chuyển cơ thể từ tư thế nghiêng hoặc cúi sang tư thế đứng thẳng

"The athlete began to straighten up after the long stretch."

Vận động viên bắt đầu đứng thẳng dậy sau khi giãn cơ dài.

Ngoại động từgiải quyết
[~ something out]

Giải quyết một vấn đề, sự hiểu lầm hoặc một tình huống phức tạp

"We need to have a meeting to straighten out the confusion regarding the new contract."

Chúng ta cần có một cuộc họp để giải quyết sự nhầm lẫn liên quan đến hợp đồng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error