D
Dicread
HomeDictionaryCclaim

claim

tuyên bố、đòi quyền、yêu cầu bồi thường、khẳng định
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: claimsPhân từ 2: claimedV-ing: claimedSo sánh hơn: claiming

Tnày luôn tn ti mt smâu thun gia vic khng định và vic xác minh. Khi được dùng như mt li tuyên bstht, nó ngụ ý rng đang thiếu ht bng chng, cho thy người nói đang phng đoán hoc có thể đang nói quá. Nó không mang li schc chn như tstate hay prove, và thường to ra mt chút nghi ngvtính xác thc ca thông tin. Trong các ngcnh pháp lý hoc tài chính, tnày chuyn tmt li khng định bng li nói sang mt quyn li hu hình. Nó trthành mt công cụ để thu hi, trong đó claim là mt cơ chế chính thc để ly li giá trhoc tài sn đã mt, đưa tnày tphm vi ý kiến sang phm vi quyn li và quyn shu.

Đếm được khi đề cập đến một lời khẳng định cụ thể hoặc một yêu cầu bảo hiểm. Không đếm được khi nói về hành động khẳng định quyền sở hữu nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từtuyên bố
[someone][something]

Khẳng định điều gì đó là đúng, thường là khi chưa cung cấp bằng chứng ngay lập tức

"He claims to have seen a ghost."

Anh ấy tuyên bố rằng mình đã nhìn thấy một con ma.

Ngoại động từnhận lại
[something]

Yêu cầu trả lại thứ gì đó thuộc sở hữu của mình

"She claimed her luggage from the carousel."

Cô ấy đã nhận lại hành lý của mình từ băng chuyền.

Nội động từđòi quyền

Khẳng định quyền đối với một thứ gì đó

"The heir claimed the throne."

Người thừa kế đã đòi quyền kế vị ngai vàng.

Danh từsự khẳng định

Một lời khẳng định rằng điều gì đó là đúng

"The company denied the claim that it was polluting the river."

Công ty đã phủ nhận khẳng định rằng họ đang làm ô nhiễm dòng sông.

Danh từyêu cầu bồi thường

Một yêu cầu chính thức đòi thanh toán từ công ty bảo hiểm

"I filed a claim for the car accident."

Tôi đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho vụ tai nạn xe hơi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error