claim
Từ này mang một sự mâu thuẫn thường trực giữa việc khẳng định và việc xác minh. Khi được dùng như một lời tuyên bố về sự thật, nó ngụ ý rằng đang thiếu hụt bằng chứng, cho thấy người nói đang đưa ra một giả định hoặc có thể là đang nói quá. Nó không mang tính chắc chắn như từ state (phát biểu) hay prove (chứng minh), và thường tạo ra một sự nghi ngờ về tính xác thực của thông tin.
Trong các bối cảnh pháp lý hoặc tài chính, ý nghĩa của từ này chuyển từ một lời khẳng định bằng lời nói sang một quyền lợi hữu hình. Lúc này, nó trở thành một công cụ để thu hồi, trong đó claim là một cơ chế chính thức để đòi lại giá trị hoặc tài sản đã mất, đưa từ này từ phạm vi của quan điểm cá nhân sang phạm vi của quyền thụ hưởng và quyền sở hữu.
Countable when referring to a specific assertion or an insurance request. Uncountable when referring to the general act of asserting ownership.
Ý nghĩa
Tuyên bố điều gì đó là đúng, thường là khi không cung cấp bằng chứng ngay lập tức
He claims that he saw a ghost in the hallway.
Anh ấy khẳng định rằng mình đã nhìn thấy một con ma ở hành lang.
Khẳng định quyền đối với một thứ gì đó hoặc yêu cầu nó là của mình
The heir arrived to claim the inheritance.
Người thừa kế đã đến để đòi quyền thừa kế.
Gây ra cái chết của ai đó, thường được dùng trong bối cảnh tai nạn hoặc thảm họa
The earthquake claimed thousands of lives.
Trận động đất đã cướp đi sinh mạng của hàng ngàn người.
Một sự tuyên bố rằng điều gì đó là đúng, thường là điều đang bị tranh chấp
The company made a bold claim about the effectiveness of the drug.
Công ty đã đưa ra một lời khẳng định táo bạo về hiệu quả của loại thuốc này.
Một yêu cầu chính thức về việc thanh toán từ một công ty bảo hiểm hoặc cơ quan chính phủ
She filed a claim for the damages caused by the flood.
Cô ấy đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho những thiệt hại do trận lũ lụt gây ra.
Quyền đối với một thứ gì đó, chẳng hạn như đất đai hoặc một mỏ khoáng sản
The prospector staked a claim to the gold mine.
Người thăm dò đã đánh dấu quyền khai thác đối với mỏ vàng.