D
Dicread
HomeDictionaryCclaim

claim

khẳng định / đòi quyền / cướp đi / lời khẳng định / yêu cầu bồi thường / quyền khai thác
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: claimsQuá khứ: claimedPhân từ 2: claimedV-ing: claiming

Tnày mang mt smâu thun thường trc gia vic khng định và vic xác minh. Khi được dùng như mt li tuyên bvstht, nó ngụ ý rng đang thiếu ht bng chng, cho thy người nói đang đưa ra mt giả định hoc có thlà đang nói quá. Nó không mang tính chc chn như tstate (phát biu) hay prove (chng minh), và thường to ra mt snghi ngvtính xác thc ca thông tin.

Trong các bi cnh pháp lý hoc tài chính, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt li khng định bng li nói sang mt quyn li hu hình. Lúc này, nó trthành mt công cụ để thu hi, trong đó claim là mt cơ chế chính thc để đòi li giá trhoc tài sn đã mt, đưa tnày tphm vi ca quan đim cá nhân sang phm vi ca quyn thhưởng và quyn shu.

Countable when referring to a specific assertion or an insurance request. Uncountable when referring to the general act of asserting ownership.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhẳng định
[~ that something][~ something][~ something as one's own]

Tuyên bố điều gì đó là đúng, thường là khi không cung cấp bằng chứng ngay lập tức

He claims that he saw a ghost in the hallway.

Anh ấy khẳng định rằng mình đã nhìn thấy một con ma ở hành lang.

Ngoại động từđòi quyền
[~ something]

Khẳng định quyền đối với một thứ gì đó hoặc yêu cầu nó là của mình

The heir arrived to claim the inheritance.

Người thừa kế đã đến để đòi quyền thừa kế.

Ngoại động từcướp đi
[~ someone's life]

Gây ra cái chết của ai đó, thường được dùng trong bối cảnh tai nạn hoặc thảm họa

The earthquake claimed thousands of lives.

Trận động đất đã cướp đi sinh mạng của hàng ngàn người.

Danh từlời khẳng định

Một sự tuyên bố rằng điều gì đó là đúng, thường là điều đang bị tranh chấp

The company made a bold claim about the effectiveness of the drug.

Công ty đã đưa ra một lời khẳng định táo bạo về hiệu quả của loại thuốc này.

Danh từyêu cầu bồi thường

Một yêu cầu chính thức về việc thanh toán từ một công ty bảo hiểm hoặc cơ quan chính phủ

She filed a claim for the damages caused by the flood.

Cô ấy đã nộp đơn yêu cầu bồi thường cho những thiệt hại do trận lũ lụt gây ra.

Danh từquyền khai thác

Quyền đối với một thứ gì đó, chẳng hạn như đất đai hoặc một mỏ khoáng sản

The prospector staked a claim to the gold mine.

Người thăm dò đã đánh dấu quyền khai thác đối với mỏ vàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error