D
Dicread
HomeDictionaryAadjust

adjust

điều chỉnh / thích nghi / điều chỉnh / chỉnh lại

/əˈdʒʌst/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: adjustedPhân từ 2: adjustedV-ing: adjusting

adjust mang ý nghĩa ct lõi là thc hin nhng thay đổi nhỏ để đạt được schính xác, phù hp hoc cân bng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "điu chnh", "thích nghi" hoc "chnh li". Đim mu cht là adjust không ám chmt sthay đổi toàn din hay thay thế hoàn toàn, mà là stinh chnh da trên trng thái hin có. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln adjust vi adapt hoc change. Mc dù cba đều liên quan đến sthay đổi, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmc độ và mc đích: adjust: Tp trung vào nhng thay đổi nhỏ, mang tính kthut hoc chi tiết để làm cho thgì đó hot động tt hơn hoc chính xác hơn. Ví dụ: adjust the volumeiu chnh âm lượng) hoc adjust the seatiu chnh ghế ngi). adapt: Mang nghĩa rng hơn, thường là thay đổi đáng kvhành vi, tư duy hoc cu trúc để phù hp vi mt môi trường hoc điu kin hoàn toàn mi. Ví dụ: adapt to a new culture (thích nghi vi mt nn văn hóa mi). change: Là tchung nht, có thlà thay đổi hoàn toàn mt thnày thành mt thkhác. Ví dụ: change your mind (thay đổi ý định). Mt lưu ý quan trng cho người Vit là khi dùng adjust vi nghĩa "thích nghi", nó thường din ra trong thi gian ngn và mang tính điu chnh thói quen, trong khi adapt nhn mnh vào quá trình tiến hóa hoc thay đổi sâu sc để sinh tn hoc thành công. Lưu ý vngcnh sdng Trong lĩnh vc tài chính và kinh tế, adjust được dùng để chvic cp nht các con số (như giá cả, lương bng) để phn ánh đúng thc tế khách quan, chng hn như lm phát. Đây là cách dùng chuyên bit mà bn không nên thay thế bng change vì slàm mt đi tính chuyên nghip và chính xác ca thut ngữ. Đúng: adjust the price for inflationiu chnh giá theo lm phát). Không tnhiên: change the price for inflation. Vmt ngpháp, adjust là mt ngoi động tkhi nói vvic điu chnh vt gì đó, nhưng khi nói vvic thích nghi vi môi trường, nó thường đi kèm vi gii tto (adjust to something). Ví dụ: It took her a while to adjust to the cold weather (Cô ấy mt mt thi gian để thích nghi vi thi tiết lnh).

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ someone][~ something]

Thay đổi điều gì đó một chút để làm cho nó chính xác, hiệu quả hoặc phù hợp hơn

"She had to adjust the mirror to see the road behind her."

Cô ấy phải điều chỉnh gương chiếu hậu để nhìn thấy con đường phía sau.

Nội động từthích nghi

Trở nên quen với một tình huống hoặc môi trường mới

"It took him a few months to adjust to the new time zone."

Anh ấy mất vài tháng để thích nghi với múi giờ mới.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ someone][~ something]

Thay đổi mức giá, số lượng hoặc giá trị để phản ánh các điều kiện hiện tại hoặc sai sót

"The company decided to adjust the salaries for inflation."

Công ty quyết định điều chỉnh mức lương theo tỷ lệ lạm phát.

Ngoại động từchỉnh lại
[~ something]

Di chuyển hoặc thay đổi vị trí của vật gì đó để thoải mái hoặc phù hợp hơn

"He paused to adjust his glasses before speaking."

Anh ấy dừng lại để chỉnh lại kính trước khi nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error