D
Dicread
HomeDictionarySstatement

statement

lời tuyên bố
[C] Đếm được
Số nhiều: statementsQuá khứ: statementsPhân từ 2: statementsV-ing: statementSo sánh hơn: more statementSo sánh nhất: most statement

Thut ngnày được sdng trong ba lĩnh vc giao tiếp riêng bit. Trong bi cnh pháp lý hoc báo chí, nó chmt skhng định vstht hoc mt bn ghi chép li khai chính thc nhm cung cp bng chng hoc làm rõ vn đề. Cách dùng này nhn mnh tính khách quan và sdin đạt chính xác các skin.

Trong lĩnh vc tài chính, tnày chuyn sang nghĩa là mt bn tóm tt các dliu định lượng, đóng vai trò như mt bn kim toán định kcho các tài khon. Trong khi đó, dưới góc độ xã hi hc hoc thm mỹ, statement trthành mt tín hiu phi ngôn ngvề địa vhoc nim tin, nơi vic la chn mt phong cách cthstruyn ti mt thông đip đến người quan sát mà không cn dùng đến li nói.

A statement.

Ý nghĩa

Danh từlời tuyên bố

Một sự diễn đạt rõ ràng hoặc dứt khoát về điều gì đó thông qua lời nói hoặc văn bản

The witness gave a formal statement to the police.

Nhân chứng đã đưa ra một lời khai chính thức với cảnh sát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error