D
Dicread
HomeDictionaryCconstancy

constancy

sự kiên định / sự bất biến

/ˈkɒnstənsi/

[U] Không đếm được
Số nhiều: constancies

Thut ngnày mang sc nng về đức hnh và stin cy, thường gi lên cm giác vsvĩnh cu hoc mt mi liên kết không thphá vỡ. Tnày thường được sdng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương để mô tstn ty kiên định ca mt người, cho thy mt bn lĩnh vng vàng, không bmai mt bi thi gian hay nhng khó khăn, ththách.

Used to describe an abstract quality or a state of being, such as the enduring nature of a friendship or the steady state of a physical measurement.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên định

Phẩm chất trung thành và đáng tin cậy; sự bền lòng trong tình cảm hoặc lòng trung thành

Her constancy during the crisis provided a source of strength for the entire family.

Sự kiên định của cô ấy trong suốt cuộc khủng hoảng đã trở thành nguồn sức mạnh cho cả gia đình.

Danh từsự bất biến

Đặc tính giữ nguyên không thay đổi theo thời gian; sự ổn định hoặc tính đồng nhất

The constancy of the temperature in the laboratory is essential for the accuracy of the experiment.

Sự bất biến của nhiệt độ trong phòng thí nghiệm là điều thiết yếu cho độ chính xác của thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error