D
Dicread
HomeDictionaryTtheorem

theorem

định lý
[C] Đếm được
Số nhiều: theorems

theorem được sdng chyếu trong lĩnh vc toán hc và logic hc để chmt mnh đề đã được chng minh là đúng mt cách tuyt đối thông qua các lp lun logic da trên nhng tiên đề hoc định lý đã có ttrước. Đim mu cht ca theorem là tính xác thc không thchi cãi sau khi quá trình chng minh hoàn tt.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln theorem vi mt sthut ngkhác như axiom hoc hypothesis:

axiom (tiên đề): Đây là nhng stht hin nhiên, được chp nhn mà không cn chng minh. Trong khi đó, theorem bt buc phi có mt quá trình chng minh logic để được công nhn.
hypothesis (githuyết): Đây là mt dự đoán hoc mt đề xut chưa được chng minh. Mt hypothesis có thtrthành mt theorem nếu nó được chng minh thành công.
corollary (hquả): Đây là mt mnh đề được suy ra mt cách trc tiếp và ddàng tmt theorem đã được chng minh trước đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, theorem hiếm khi được dùng để chnhng ý kiến cá nhân hay suy đoán. Nếu bn nói "My theorem is that..." (Định lý ca tôi là...), câu nói này mang sc thái ma mai hoc cường điu, ám chrng bn đang cgng trình bày mt lý lmt cách cc ktrang trng hoc logic như mt nhà toán hc.

Đúng: The Pythagorean theorem (Định lý Pytago) - dùng cho mt quy lut toán hc chính xác.
Sai: Sdng theorem để thay thế cho theory (lý thuyết) khi nói vcác githuyết khoa hc chưa được chng minh hoàn toàn (ví dụ: the theory of evolution không thgi là the theorem of evolution).

Vmt ngpháp, theorem là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến các định lý cthể, người ta thường sdng mo txác định the hoc đi kèm vi tên ca nhà khoa hc đã tìm ra định lý đó.

Countable when referring to individual mathematical laws, such as Fermat's Last Theorem.

Ý nghĩa

Danh từđịnh lý

Một phát biểu hoặc mệnh đề đã được chứng minh là đúng dựa trên các phát biểu đã được thiết lập trước đó

The Pythagorean theorem describes the relationship between the sides of a right triangle.

Định lý Pytago mô tả mối quan hệ giữa các cạnh của một tam giác vuông.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error