D
Dicread
HomeDictionaryAassertion

assertion

sự khẳng định / sự xác lập / sự khẳng định quyền / mệnh đề khẳng định
Danh từ
Số nhiều: assertions

assertion mang sc thái ca mt li tuyên bmnh mẽ, ttin và quyết đoán. Đim mu cht ca tnày là skhng định mt điu gì đó là đúng mà không nht thiết phi đưa ra bng chng ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu là skhng định nim tin hoc sxác lp quyn lc. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi statement, assertion mang tính chủ động và quyết lit hơn. Trong khi statement chỉ đơn thun là mt li phát biu hoc tuyên bkhách quan, thì assertion hàm ý người nói đang cgng thuyết phc người khác hoc áp đặt mt quan đim. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia assertion và claim. Chai đều có thdch là "khng định" hoc "tuyên bố", nhưng claim thường gi cm giác vmt yêu cu quyn li hoc mt li khng định mà người khác có thnghi ngvà cn được chng minh. Ngược li, assertion nhn mnh vào thái độ ttin và sququyết ca người nói. Ngcnh sdng và lưu ý Trong giao tiếp và tâm lý: assertion thường gn lin vi khái nim assertiveness (squyết đoán). Đây là khnăng bày tỏ ý kiến và nhu cu ca bn thân mt cách thng thn nhưng vn tôn trng người khác. Trong logic và lp trình: Tnày được dùng để chmt mnh đề được coi là đúng hoc mt lnh gán giá trxác thc. Ví dvcách dùng: Đúng: His assertion that the plan would work was convincing. (Li khng định rng kế hoch sthành công ca anhy rt thuyết phc.) Sai: Sdng assertion khi chmun mô tmt stht hin nhiên không cn tranh lun (trong trường hp này nên dùng fact hoc statement). Vmt ngpháp, assertion là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư make an assertion (đưa ra li khng định) hoc challenge an assertion (thách thc/phn bác mt li khng định).

Ý nghĩa

Danh từsự khẳng định

Một tuyên bố tự tin và mạnh mẽ về một sự thật hoặc niềm tin, thường được đưa ra mà không cung cấp bằng chứng ngay lập tức

"His assertion that the company was bankrupt proved to be incorrect."

Khẳng định của anh ấy rằng công ty sẽ tăng gấp đôi lợi nhuận vào tháng Sáu đã bị hoài nghi.

Danh từsự xác lập

Hành động tuyên bố điều gì đó một cách mạnh mẽ hoặc tích cực để làm cho điều đó được biết đến hoặc được chấp nhận

"The assertion of her authority in the meeting silenced the room."

Việc cô ấy xác lập quyền hạn của mình trong cuộc họp đã đảm bảo dự án diễn ra đúng tiến độ.

Danh từsự khẳng định quyền
[computing]

Hành động yêu cầu một quyền, quyền lực hoặc đặc quyền một cách kiên quyết

"A boolean expression in a program that must be true for the program to continue executing normally.|The developer added an assertion to ensure the input value was never negative."

Việc quốc gia nhỏ bé này khẳng định chủ quyền đối với các hòn đảo tranh chấp đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng ngoại giao.

mệnh đề khẳng định

Trong logic, một tuyên bố xác nhận một mệnh đề là đúng

Tiền đề của lập luận dựa trên khẳng định rằng tất cả con người đều tìm kiếm hạnh phúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error