D
Dicread
HomeDictionaryEerroneous

erroneous

sai lầm
Tính từ

erroneous là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để chnhng điu sai sót, không chính xác hoc da trên nhng giả định sai lm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sai lm" hoc "sai sót", nhưng nó nhn mnh vào tính cht ca thông tin hoc nim tin hơn là hành động gây ra li. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit erroneous vi wrong. Trong khi wrong là mt tphbiến, có thdùng trong mi tình hung đời thường (ví dụ: "wrong answer" - câu trli sai), thì erroneous thường xut hin trong các văn bn hc thut, pháp lý hoc báo cáo kthut. erroneous gi lên cm giác vmt snhm ln mang tính hthng hoc mt kết lun được rút ra tdliu sai. Ví dụ: Thay vì nói "an erroneous belief", bn có thnói "a wrong belief" trong giao tiếp hng ngày, nhưng trong mt bài lun nghiên cu, erroneous sphù hp và chuyên nghip hơn. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng erroneous để mô tcon người. erroneous chdùng để mô tsvt, ý tưởng, nim tin hoc thông tin (ví dụ: erroneous conclusion - kết lun sai lm). Để mô tmt người mc li, bn không được dùng erroneous mà phi dùng các tnhư mistaken hoc đơn gin là nói họ "made a mistake". Sai: "He is erroneous." ✅ Đúng: "His assumption was erroneous." (Giả định ca anhy là sai lm.) Đặc đim ngpháp erroneous là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từsai lầm

Có chứa hoặc dựa trên một lỗi; nhầm lẫn hoặc không chính xác

"The report was based on erroneous assumptions about the market."

Bản báo cáo dựa trên những giả định sai lầm về thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error