D
Dicread
HomeDictionaryRrectify

rectify

khắc phục / chỉnh lưu
Ngoại động từ
Quá khứ: rectifiedPhân từ 2: rectifiedV-ing: rectifying

rectify mang sc thái trang trng, nhn mnh vào vic đưa mt điu gì đó trli trng thái đúng đắn, chính xác hoc công bng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khc phc" hoc "chnh sa", nhưng nó không chỉ đơn thun là sa li mà còn hàm ý sự điu chnh để đạt được schun xác tuyt đối hoc gii quyết mt sbt công. Skhác bit vngnghĩa Khi so sánh vi correct, rectify mang tính chính thc hơn và thường được dùng trong bi cnh công vic, pháp lý hoc kthut. Trong khi correct có thdùng cho nhng li nhnhư sai chính tả, thì rectify thường dùng cho nhng vn đề nghiêm trng hơn như sai sót trong tài chính, li hthng hoc nhng tình hung gây hiu lm cn được gii quyết trit để. correct: Sa mt li sai (ví dụ: sa li chính tả). rectify: Khc phc mt tình hung sai trái hoc mt li hthng (ví dụ: khc phc sai sót trong báo cáo thuế). Lưu ý trong các lĩnh vc chuyên bit Trong lĩnh vc đin tử, rectify có nghĩa là "chnh lưu", tc là quá trình chuyn đổi dòng đin xoay chiu thành dòng đin mt chiu. Đây là mt thut ngkthut chuyên sâu, hoàn toàn khác vi nghĩa "khc phc" trong giao tiếp thông thường. Người hc cn lưu ý ngcnh để không nhm ln gia vic "sa li" và "chnh lưu đin". Cách sdng thc tế Đúng: rectify the situation (khc phc tình hình), rectify an error (sa cha mt sai sót). Sai: Không nên dùng rectify cho nhng vic đơn gin như sa mt câu văn hay sa mt món đồ chơi bhng (trong trường hp này hãy dùng fix hoc correct)."

Ý nghĩa

Ngoại động từkhắc phục
[~ something]

Sửa chữa một sai lầm, một lỗi hoặc một tình huống bất công

"The company is taking steps to rectify the errors in the billing system."

Công ty đang thực hiện các bước để khắc phục những sai sót trong hệ thống thanh toán.

Ngoại động từchỉnh lưu
[~ something]

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều bằng cách sử dụng một mạch điện

"The circuit uses a diode to rectify the current before it reaches the battery."

Mạch điện sử dụng một điốt để chỉnh lưu dòng điện trước khi nó đi đến pin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error