D
Dicread
HomeDictionarySsincerity

sincerity

sự chân thành / sự thành thật
Danh từ

sincerity mô ttrng thái trung thc, không gito, khi mt người nói hoc hành động đúng vi nhng gì hthc scm thy hoc tin tưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là schân thành hoc lòng thành. Đim mu cht ca sincerity là snht quán gia ni tâm và biu hin ra bên ngoài. Sphân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit sincerity vi honesty. Trong khi honesty (strung thc) tp trung vào vic nói stht và không nói di hay gian ln, thì sincerity nhn mnh vào cm xúc và ý định thc sự. Mt người có thnói tht (honesty) nhưng li thiếu schân thành (sincerity) nếu li nói đó mang tính ma mai hoc lnh lùng. Ví dụ: Mt li xin li có thể đúng stht vmt skin, nhưng nếu không có sincerity, nó sbcoi là hi ht hoc gito. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày thường được dùng trong các tình hung giao tiếp mang tính cm xúc, đạo đức hoc ngoi giao. Khi đánh giá sincerity, người ta thường nhìn vào hành động đi kèm thay vì chnghe li nói. Đúng: with utmost sincerity (vi schân thành hết mc). Sai: Tránh dùng sincerity để mô tvic không nói di trong mt cuc điu tra pháp lý; trong trường hp đó, hãy dùng honesty hoc truthfulness. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an trước tnày khi nói vphm cht chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chân thành

Phẩm chất cởi mở, trung thực và thật lòng trong cách biểu đạt hoặc cảm xúc

"Her sincerity was evident in the way she apologized."

Sự chân thành của cô ấy thể hiện rõ qua cách cô ấy xin lỗi.

Danh từsự thành thật

Trạng thái không giả tạo hoặc không lừa dối

"The diplomat questioned the sincerity of the peace treaty."

Nhà ngoại giao đã nghi ngờ sự thành thật của hiệp ước hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error