D
Dicread
HomeDictionaryAaxis

axis

trục / trục tọa độ / trục đối xứng / đốt trục
Danh từ
Số nhiều: axes

axis mang ý nghĩa ct lõi là mt đường thng trung tâm mà xung quanh đó mi thxoay quanh hoc đối xng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot, nhưng đim chung là luôn chmt "trc" làm đim ta hoc tham chiếu.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong vt lý và thiên văn hc, axis dùng để chtrc quay ca mt vt thể. Ví dụ, khi nói vTrái Đất, axis là đường thng tưởng tượng ni hai cc. Cn phân bit rõ vi orbit (quỹ đạo) – trong khi axis là đường quay ti chỗ, thì orbit là đường đi ca vt thxung quanh mt vt thkhác.

Trong toán hc và đồ thị, axis (thường dùng snhiu là axes) là các đường tham chiếu để xác định vtrí. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, caxis và dimension đều có thdch là "chiu", nhưng axis nhn mnh vào đường kcthtrên đồ thị (như trc hoành, trc tung), còn dimension nói vkhái nim không gian tng quát.

Lưu ý vnghĩa bóng và thut ngữ đặc bit

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi axis được dùng trong chính trị. Trong ngcnh này, nó không còn là mt đường thng vt lý mà là mt "trc" liên minh chiến lược gia các quc gia. Ví dụ, cm tAxis powers được dch là "phe Trc", ám chsgn kết cht chvmc tiêu chính trvà quân sự.

Trong y sinh hc, axis dùng để chtrc đối xng ca cơ thhoc mt hthng điu tiết ni tiết (như trc hạ đồi - tuyến yên). Khi dch, hãy gitừ "trc" để đảm bo tính chuyên môn.

Đim cn lưu ý vngpháp

Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là chia snhiu ca tnày. Snhiu ca axis là axes (phát âm là /æk.siːz/), không phi là axises.

The graph has two axises.
The graph has two axes.

Ý nghĩa

Danh từtrục

Một đường thẳng tưởng tượng mà một vật thể quay quanh hoặc đối xứng qua đó

The Earth rotates on its axis once every twenty-four hours.

Trái Đất quay quanh trục của nó mỗi hai mươi bốn giờ một lần.

Danh từtrục tọa độ

Một đường tham chiếu cố định được dùng để đo các tọa độ trong một đồ thị toán học hoặc hệ tọa độ

The vertical axis represents the price of the product over time.

Trục dọc biểu thị giá trị của sản phẩm theo thời gian.

Danh từtrục đối xứng

Một đường đối xứng trung tâm trong một sinh vật sinh học hoặc một phần cấu trúc của cơ thể

The vertebral column forms the main longitudinal axis of the human body.

Cột sống tạo thành trục dọc chính của cơ thể người.

Danh từtrục

Một liên minh chính trị hoặc thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều quốc gia, thường vì một mục đích chiến lược cụ thể

The wartime alliance between Germany, Italy, and Japan was known as the Axis.

Liên minh thời chiến giữa Đức, Ý và Nhật Bản được gọi là phe Trục.

Danh từđốt trục

Đốt sống cổ thứ hai, cho phép đầu có thể xoay

The axis vertebra supports the atlas and enables the rotation of the skull.

Đốt trục nâng đỡ đốt đội và cho phép hộp sọ xoay.

Ví dụ

The Earth rotates on its axis once every twenty-four hours.

Trái Đất quay quanh trục của nó mỗi hai mươi bốn giờ một lần.

0

The vertical axis represents the price of the product over time.

Trục dọc biểu thị giá trị của sản phẩm theo thời gian.

0

The vertebral column forms the main longitudinal axis of the human body.

Cột sống tạo thành trục dọc chính của cơ thể người.

0

The wartime alliance between Germany, Italy, and Japan was known as the Axis.

Liên minh thời chiến giữa Đức, Ý và Nhật Bản được gọi là phe Trục.

0

The axis vertebra supports the atlas and enables the rotation of the skull.

Đốt trục nâng đỡ đốt đội và cho phép hộp sọ xoay.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error