D
Dicread
HomeDictionaryAaxis

axis

trục、phe Trục
[C] Đếm được
Số nhiều: axesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang li cm giác vsự ổn định và tính trung tâm. Nó mô tmt "xương sng" vô hình ca mt hthng, cho dù đó là mt hành tinh đang quay, mt biu đồ toán hc hay mt bn thiết kế kiến trúc. Điu này ngụ ý vmt đim tham chiếu cố định mà mi thkhác xoay quanh hoc được sp xếp theo Trong bi cnh chính trị, thut ngnày gi ý vmt sliên kết chiến lược cng nhc. Khi được dùng để mô tmt nhóm quc gia, nó truyn ti cm giác vmt liên minh cht chnhm thay đổi cán cân quyn lc, thường mang theo sc nng lch stiêu cc liên quan đến sxâm lược và kim soát.

Từ này được dùng để đếm các đường đối xứng riêng lẻ hoặc các liên minh chính trị cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từtrục
[someone][something]

Một đường thẳng tưởng tượng mà một vật thể quay quanh

"The Earth rotates on its axis once every 24 hours."

Trái Đất quay quanh trục của nó 24 giờ một lần.

Danh từtrục
[someone][something]

Đường trung tâm dùng để tổ chức một thiết kế hoặc hệ tọa độ

"The x-axis represents time in this graph."

Trục x biểu thị thời gian trong biểu đồ này.

Danh từphe Trục
[someone][something]

Một liên minh các quốc gia hợp tác vì mục đích chính trị hoặc quân sự cụ thể

"The Axis powers were defeated in World War II."

Phe Trục đã bị đánh bại trong Thế chiến II.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error