D
Dicread
HomeDictionaryBboolean

boolean

boolean / kiểu boolean
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: booleans

boolean là mt thut ngchuyên ngành trong khoa hc máy tính và toán hc, dùng để chmt hthng logic mà trong đó mi giá trchcó thrơi vào mt trong hai trng thái đối lp, thường là true (đúng) hoc false (sai). Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành công nghthông tin, điu quan trng là hiu rng boolean không chlà mt tvng mà là mt khái nim nn tng cho mi cu trúc điu kin trong lp trình.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong thc tế, boolean được sdng trong hai vai trò chính: như mt tính từ để mô tcác biu thc logic (ví dụ: boolean expression) và như mt danh từ để chkiu dliu (ví dụ: a boolean value). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng cm từ "kiu boolean" hoc "logic boolean".

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia boolean và các kiu dliu skhác. Trong khi mt sngôn nglp trình cũ có thdùng s0 và 1 để đại din cho đúng/sai, thì boolean là mt kiu dliu độc lp, mang tính cht định nghĩa rõ ràng vmt logic.

Đúng: The function returns a boolean value. (Hàm này trvmt giá trboolean.)
Sai: The function returns a number for true or false. (Hàm này trvmt con scho đúng hoc sai - cách nói này không chuyên nghip trong ngcnh lp trình hin đại.)

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ boolean vi binary (nhphân). Mc dù chai đều liên quan đến hai trng thái, nhưng binary tp trung vào cách biu din dliu dưới dng chui bit 0 và 1mc vt lý hoc lưu trữ, trong khi boolean tp trung vào giá trlogic và kết quca các phép toán so sánh.

binary: Liên quan đến hcơ số 2, mã hóa dliu.
boolean: Liên quan đến logic đúng/sai, điu hướng lung chương trình.

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh kthut, khi đóng vai trò là danh tchkiu dliu, boolean thường được dùng như mt danh từ đếm được (ví dụ: a boolean). Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác, nó đứng trước danh từ đó để xác định tính cht logic ca đối tượng.

Countable when referring to a specific variable in a piece of code (a boolean). Uncountable when referring to the general system of logic (boolean logic).

Ý nghĩa

Tính từboolean

Liên quan đến một hệ thống logic đại số trong đó các biến chỉ có hai giá trị có thể có, thường là đúng hoặc sai

The program uses a boolean expression to determine if the user is logged in.

Chương trình sử dụng một biểu thức boolean để xác định xem người dùng đã đăng nhập hay chưa.

Danh từkiểu boolean

Một kiểu dữ liệu chỉ có thể chứa một trong hai giá trị, thường là đúng và sai

The function returns a boolean to indicate success or failure.

Hàm này trả về một giá trị boolean để cho biết thành công hay thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error