D
Dicread
HomeDictionaryCcorroborate

corroborate

xác nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: corroboratedPhân từ 2: corroboratedV-ing: corroborating

corroborate được sdng khi bn mun nhn mnh vic cng cmt githuyết, mt li khai hoc mt phát hin bng cách cung cp thêm bng chng khách quan. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong bi cnh pháp lý, khoa hc hoc điu tra, nơi stht cn được xác minh thông qua các ngun độc lp. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln corroborate vi confirm hoc verify. Mc dù cba đều có nghĩa là xác nhn, nhưng có skhác bit tinh tế vcách dùng: corroborate: Tp trung vào vic "gia cố" hoc "làm cho mnh thêm" mt tuyên bố đã có sn bng cách đưa ra thêm bng chng. Ví dụ: Mt nhân chng khác cung cp li khai tương tự để corroborate câu chuyn ca bcáo. confirm: Mang nghĩa xác nhn mt điu gì đó là đúng hoc chc chn, thường là kết qucui cùng. Ví dụ: Xác nhn mt cuc hn hoc xác nhn mt tin đồn. verify: Tp trung vào quá trình kim tra tính chính xác hoc tính xác thc ca mt dliu cthể. Ví dụ: Xác minh số đin thoi hoc xác minh danh tính. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, corroborate thường được dch là "xác nhn" hoc "cng cố". Tuy nhiên, hãy nhrng corroborate luôn đòi hi phi có bng chng đi kèm (evidence) để htrcho mt lun đim. Nếu bn chỉ đơn thun nói "Tôi xác nhn điu đó" mà không có căn chtrợ, hãy dùng confirm thay vì corroborate. Đúng: The evidence corroborates the witness's testimony (Bng chng cng ccho li khai ca nhân chng). Sai: I corroborate that I will attend the meeting (Tôi xác nhn rng tôi stham dcuc hp) $\rightarrow$ Trường hp này phi dùng confirm.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác nhận
[~ something][~ that clause]

Cung cấp bằng chứng để hỗ trợ hoặc xác minh một lời tuyên bố, lý thuyết hoặc kết quả nghiên cứu

"The witness was able to corroborate the defendant's alibi."

Nhân chứng đã có thể xác nhận bằng chứng ngoại phạm của bị cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error