D
Dicread
HomeDictionaryAaccurate

accurate

chính xác / chuẩn xác
Tính từ
So sánh hơn: more accurateSo sánh nhất: most accurate

accurate được sdng để mô tschính xác tuyt đối, không có sai sót, thường da trên các tiêu chun, stht hoc sliu cthể. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "chính xác" hoc "chun xác" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca accurate là stươngng hoàn toàn gia thông tin được cung cp và thc tế khách quan. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia accurate và precise. Mc dù chai đều dch là "chính xác", nhưng chúng có sc thái khác nhau vmt kthut: accurate nhn mnh vào vic "đúng" so vi mt giá trchun hoc stht. Ví dụ, nếu mt chiếc đồng hchỉ đúng gihin ti, nó là accurate. precise nhn mnh vào độ chi tiết, stmhoc tính nht quán ca các phép đo. Mt chiếc đồng hcó thkhông chỉ đúng giờ (không accurate) nhưng li hin thchi tiết đến tng mili giây (rt precise). Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu bn bn cung và tt ccác mũi tên đều trúng hng tâm, bn va accurate va precise. Nếu tt ccác mũi tên chm li mt chnhưng nm xa hng tâm, bn precise nhưng không accurate. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng accurate, hãy chú ý đến đối tượng mà nó mô tả. Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư description (mô tả), measurement (phép đo), prediction (dự đoán) hoc account (bn tường thut). Đúng: an accurate description (mt mô tchính xác) - nghĩa là mô tả đó phn ánh đúng thc tế. Sai: Tránh dùng accurate khi mun nói vsự đúng đắn vmt đạo đức hoc logic (trong trường hp đó, hãy dùng correct hoc right). Đặc đim ngpháp accurate là mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô thành động thc hin mt cách chun xác, hãy sdng accurately. Ví dụ: to calculate accurately (tính toán mt cách chun xác).

Ý nghĩa

Tính từchính xác

Đúng trong mọi chi tiết; chuẩn xác

"The witness gave an accurate description of the suspect."

Nhân chứng đã đưa ra một mô tả chính xác về nghi phạm.

Tính từchuẩn xác

Không có sai sót; bắn trúng mục tiêu dự định một cách chính xác

"The archer's shot was incredibly accurate."

Cú bắn của cung thủ chuẩn xác đến khó tin.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error