D
Dicread
HomeDictionaryFfraudulent

fraudulent

gian lận
Tính từ

fraudulent được sdng để mô tnhng hành động, tài liu hoc ý định mang tính cht la đảo, đặc bit là khi có mc đích trc li bt chính vtài chính hoc quyn li cá nhân. Tnày mang sc thái nghiêm trng, thường xut hin trong các văn bn pháp lý, báo cáo ti phm hoc các cuc điu tra chính thc. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc cn phân bit fraudulent vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: fraudulent nhn mnh vào sla di có tính toán, thường liên quan đến lut pháp và tin bc (ví dụ: fraudulent claims - yêu cu bi thường gian ln). Trong khi đó, deceptive (di trá) có phm vi rng hơn, có thchlà sgây hiu lm mà không nht thiết phi là ti phm tài chính. fake (giả) thường dùng cho vt thvt lý hoc danh tính (ví dụ: fake ID - chng minh thư giả), còn fraudulent nhn mnh vào hành vi la đảo đằng sau vt thể đó (ví dụ: fraudulent activity - hot động gian ln). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà fraudulent có thdch là "gian ln" hoc "gimo". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchssai sót vô ý. fraudulent luôn hàm ý có ý đồ xu và scố ý. Đúng: fraudulent transaction (giao dch gian ln - có ý đồ đánh cp tin). Sai: Sdng fraudulent để mô tmt li nhp liu sai stin trong hóa đơn (trường hp này nên dùng erroneous).

Ý nghĩa

Tính từgian lận

Được đạt được, thực hiện bởi, hoặc liên quan đến sự lừa dối, đặc biệt là để trục lợi về tài chính hoặc cá nhân

"The company was shut down after the government discovered fraudulent accounting practices."

Công ty đã bị đóng cửa sau khi chính phủ phát hiện ra các hành vi kế toán gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error