D
Dicread
HomeDictionaryTtruth

truth

sự thật / sự thật / thực tế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: truths

truth đại din cho stương thích gia mt li tuyên bố, nim tin hoc nhn thc vi trng thái tn ti thc tế. Tnày mang sc nng ca tính khách quan và svĩnh cu, thường được dùng để đối lp vi sla di, ảo tưởng hoc quan đim cá nhân. Trong các bi cnh xã hi, "stht" thường hàm ý strung thc và liêm chính vmt đạo đức. Vic nói ra stht không chỉ đơn thun là schính xác vmt dkin mà còn là vsminh bch và lòng tin gia các cá nhân. Tùy vào ngcnh, stht có thmang li cm giác gii thoát ("stht sgii phóng bn") hoc nghit ngã ("stht phũ phàng"). Nó khác vi "skin" ở chstht thường bao hàm mt câu chuyn ln hơn hoc mt nhn thc sâu sc hơn vthc ti, thay vì chlà mt đim dliu đơn lẻ.

Uncountable when referring to the general concept of honesty or factual accuracy ('Truth is stranger than fiction'). Countable when referring to specific facts, verified statements, or individual realizations ('He revealed several shocking truths about the company').

Ý nghĩa

Danh từsự thật

Phẩm chất hoặc trạng thái phù hợp với thực tế hoặc sự kiện khách quan

"It is the absolute truth that the witness was not present at the scene."

Việc nhân chứng không có mặt tại hiện trường là một sự thật tuyệt đối.

Danh từsự thật

Một tập hợp các sự kiện đúng đắn; một lời tuyên bố đã được xác minh

"She finally told the truth about where she had been all night."

Cuối cùng cô ấy đã nói ra sự thật về việc mình đã ở đâu suốt cả đêm.

Danh từthực tế

Trạng thái thực sự của một vấn đề; thực tại

"The truth is that we simply cannot afford another luxury vehicle."

Thực tế là chúng tôi đơn giản là không đủ khả năng mua thêm một chiếc xe sang khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error