D
Dicread
HomeDictionaryAauthentic

authentic

đích thực / chân thật / xác thực
Tính từ

authentic mang ý nghĩa ct lõi là stht, không gimo và đúng vi bn cht nguyên bn. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về đồ vt, tác phm nghthut hoc tài liu, authentic nhn mnh tính "đích thc", tc là món đồ đó đúng là do người được cho là đã to ra nó thc hin, hoc đúng là tthi kỳ/địa đim đó mà ra. Ví dụ, mt bc tranh authentic là bc tranh tht, không phi bn sao hay đồ giả.

Khi nói vcon người hoc tính cách, authentic mang nghĩa "chân tht". Điu này mô tmt người sng đúng vi nim tin, giá trvà bn cht ca chính họ, không cgng đóng gihay gượng ép để làm hài lòng người khác. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi sthành tht và không gito.

Trong bi cnh thông tin hoc báo cáo, authentic có nghĩa là "xác thc", tc là thông tin đó da trên stht khách quan, có bng chng chng minh và đáng tin cy.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln authentic vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

genuine: Chai đều có thdch là "tht". Tuy nhiên, genuine thường dùng cho cht liu (ví dụ: genuine leather - da tht) hoc cm xúc tnhiên (ví dụ: genuine concern - slo lng chân thành). Trong khi đó, authentic thiên vtính xác thc được công nhn hoc đúng vi tiêu chun nguyên bn (ví dụ: authentic Italian food - món ăn Ý đúng chun/đích thc).

real: Đây là tphthông nht để chcái gì đó "có tht" (đối lp vi hư cu hoc tưởng tượng). authentic mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào vic kim chng ngun gc hoc bn cht.

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là sdng authentic để mô tmt người "tht thà" trong giao tiếp hàng ngày. Để mô tmt người không nói di, hãy dùng honest. authentic chdùng khi mun nói vsnht quán gia bn cht bên trong và biu hin bên ngoài ca mt cá nhân.

He is an authentic person because he never lies. (Sai vì nhm vi stht thà)
He is an authentic leader who stays true to his values. (Đúng vì nhn mnh schân tht trong phong cách lãnh đạo)

Ý nghĩa

Tính từđích thực

Có nguồn gốc không thể bàn cãi; thật

The museum verified that the painting was an authentic work by Rembrandt.

Bảo tàng đã xác minh rằng bức họa là một tác phẩm đích thực của Rembrandt.

Tính từchân thật

Thể hiện đúng bản chất hoặc niềm tin của một người; không giả tạo hay đạo đức giả

She is praised for her authentic leadership style and honesty with her employees.

Cô ấy được khen ngợi vì phong cách lãnh đạo chân thật và sự trung thực với nhân viên của mình.

Tính từxác thực

Dựa trên các sự thật; đáng tin cậy và đáng tin tưởng

The journalist provided an authentic account of the events as they unfolded.

Nhà báo đã cung cấp một bản tường thuật xác thực về các sự kiện khi chúng diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error