D
Dicread
HomeDictionaryIinaccurate

inaccurate

không chính xác
Tính từ

inaccurate được sdng để mô tnhng thông tin, dliu hoc tuyên bkhông phn ánh đúng stht hoc thiếu độ chính xác cn thiết. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "không chính xác" (sai lch hoàn toàn so vi thc tế) và hai là "thiếu chính xác" (có thể đúng vcơ bn nhưng không đủ chi tiết hoc tmỉ để có giá trsdng).

Ý nghĩa

Tính từkhông chính xác

Có chứa sai sót hoặc không phù hợp với sự thật hoặc một tiêu chuẩn nào đó

The report provided an inaccurate account of the events.

Bản báo cáo đã cung cấp một mô tả không chính xác về các sự kiện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error