D
Dicread
HomeDictionaryIinaccurate

inaccurate

không chính xác
Tính từ

inaccurate được sdng để mô tnhng thông tin, dliu hoc tuyên bkhông phn ánh đúng stht hoc thiếu độ chính xác cn thiết. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "không chính xác" (sai lch hoàn toàn so vi thc tế) và hai là "thiếu chính xác" (có thể đúng vcơ bn nhưng không đủ chi tiết hoc tmỉ để có giá trsdng).

Ý nghĩa

Tính từkhông chính xác

Có chứa sai sót hoặc không phù hợp với sự thật hoặc một tiêu chuẩn nào đó

"The report was inaccurate and contained several factual errors."

Bản báo cáo không chính xác và chứa một vài lỗi về sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error