D
Dicread
HomeDictionarySsquare

square

hình vuông / quảng trường / thước ê-ke / người cổ hủ / làm vuông / thanh toán / làm cho nhất quán / khớp / vuông / công bằng
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: squaresQuá khứ: squaredPhân từ 2: squaredV-ing: squaringSo sánh hơn: squarerSo sánh nhất: squarest

Mt hình khi hình hc được xác định bi bn cnh bng nhau và các góc vuông, hin thân cho scân bng, ổn định và cng cáp. Khác vi hình tròn gi lên suyn chuyn hay vô tn, square mang li cm giác vsgói gn và có cu trúc. Trong bi cnh xã hi, tnày mô tmt người theo li truyn thng, chhoc thiếu phong cách. Cách dùng này mang hàm ý tiêu cc, chsnhàm chán hoc lc hu so vi các xu hướng hin đại, thường được dùng để đối lp vi nhng người thi thượng hoc phá cách. Khi đóng vai trò là tính từ để chstrung thc hoc công bng (ví dụ: a square deal), nó gi ý vsminh bch và bình đẳng. Điu này gi lên hìnhnh vmt sân chơi bình đẳng, nơi không ai có li thế bt công. Trong bi cnh toán hc, nó đề cp đến tích ca mt snhân vi chính nó, đại din cho mt bước nhy về độ ln hoc smrng ra hai chiu.

Countable when referring to a geometric shape or a public plaza. Uncountable when referring to the mathematical concept of squaring a number.

Ý nghĩa

Danh từhình vuông

Một hình phẳng có bốn cạnh thẳng bằng nhau và bốn góc vuông

"The children played in a small square drawn on the pavement."

Lũ trẻ chơi trong một hình vuông nhỏ được vẽ trên vỉa hè.

Danh từquảng trường

Một khu vực mở hoặc không gian công cộng trong thành phố, thường có bốn cạnh và được bao quanh bởi các tòa nhà

"The protesters gathered in the town square to voice their concerns."

Những người biểu tình tập trung tại quảng trường thị trấn để bày tỏ mối quan tâm của họ.

Danh từthước ê-ke

Một công cụ gồm một miếng kim loại hoặc gỗ hình chữ L dùng để đánh dấu các góc vuông

"The carpenter used a try square to ensure the edge was perfectly perpendicular."

Người thợ mộc đã sử dụng một chiếc thước ê-ke để đảm bảo cạnh gỗ hoàn toàn vuông góc.

Danh từngười cổ hủ

Một người theo lối truyền thống, lỗi thời hoặc thiếu trí tưởng tượng

"My parents think I am a total square because I don't like loud parties."

Bố mẹ tôi nghĩ tôi là một kẻ cổ hủ hoàn toàn vì tôi không thích những bữa tiệc ồn ào.

Ngoại động từlàm vuông
[~ something]

Làm cho thứ gì đó trở thành hình vuông hoặc hình chữ nhật

"He had to square the edges of the timber before joining them."

Anh ấy phải làm vuông các cạnh của thanh gỗ trước khi ghép chúng lại.

Ngoại động từthanh toán
[~ something]

Giải quyết một khoản nợ hoặc một tài khoản

"We need to square the bill before we leave the restaurant."

Chúng ta cần thanh toán hóa đơn trước khi rời khỏi nhà hàng.

Ngoại động từlàm cho nhất quán
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên nhất quán hoặc tương thích với một điều khác

"She struggled to square her religious beliefs with her scientific research."

Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc dung hòa niềm tin tôn giáo với nghiên cứu khoa học của mình.

Nội động từkhớp

Được căn chỉnh hoặc cân bằng với nhau

"The two accounts do not square with each other."

Hai bản báo cáo này không khớp với nhau.

Tính từvuông

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

"Having four equal sides and four right angles.|The table has a square top."

Chiếc bàn có mặt hình vuông.

Tính từcông bằng

Trung thực, công bằng hoặc thẳng thắn

"Honest, fair, or direct.|He gave me a square deal on the used car."

Anh ấy đã đưa cho tôi một thỏa thuận công bằng khi mua chiếc xe cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error