D
Dicread
HomeDictionaryFfake

fake

giả / đồ giả / làm giả / giả vờ
adjNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fakesQuá khứ: fakedPhân từ 2: fakedV-ing: faking

fake mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào sla di hoc ctình to ra vngoài không tht để đánh la người khác. Khi dùng làm tính từ, nó mô tnhng vt phm không chính hãng hoc nhng cm xúc không chân tht. Khi dùng làm động từ, nó thhin hành động chủ động to ra sgimo.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln fake vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh:

fake đối lp vi genuine hoc real. Nó thường dùng cho hàng hóa (đồ giả) hoc thái độ (gito). Ví dụ: fake leather (da giả) hoc fake smile (ncười gito).
artificial cũng dch là "giả" hoc "nhân to", nhưng không mang hàm ý la di. artificial mô tnhng thdo con người to ra để thay thế tnhiên mt cách công khai. Ví dụ: artificial intelligence (trí tunhân to) hoc artificial flowers (hoa giả/hoa nhân to). Bn không thdùng fake trong trường hp này nếu không mun ám chsgian di.
false thường dùng cho nhng thsai lch vstht hoc các bphn cơ thkhông tht. Ví dụ: false teeth (răng giả) hoc false accusation (cáo buc sai stht).

Lưu ý vcách sdng

Trong giao tiếp hin đại, đặc bit là trên mng xã hi, fake còn được dùng như mt tiếng lóng để chnhng người không thành tht hoc nhng thông tin sai lch (ví dụ: fake news - tin giả).

artificial signature (Sai vì chký không thlà "nhân to", phi dùng fake signature để chslàm giả).
fake signature (Đúng: chký gimo).

Vmt ngpháp, fake có thể đóng vai trò là tính từ, động tvà danh từ. Khi là động từ, nó thường đi trc tiếp vi tân ngmà không cn gii từ, ví dụ: fake a signature (làm gimt chký).

Countable when referring to a specific forged object like a fake passport. Uncountable when referring to the general quality of being artificial.

Ý nghĩa

adjgiả

Không chính hãng; một món đồ giả mạo hoặc mô phỏng

a fake leather jacket

một chiếc áo khoác da giả

Danh từđồ giả

Một người hoặc một vật không chính hãng

the painting turned out to be a fake

bức tranh hóa ra là đồ giả

Ngoại động từlàm giả
[~ someone][~ something]

Giả mạo hoặc mô phỏng điều gì đó để đánh lừa người khác

he tried to fake his signature

anh ta đã cố gắng làm giả chữ ký của mình

Nội động từgiả vờ

Giả vờ bị ảnh hưởng bởi một cảm xúc hoặc tình trạng nào đó

she faked sick to avoid the test

cô ấy đã giả vờ ốm để tránh bài kiểm tra

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error