D
Dicread
HomeDictionarySstern

stern

nghiêm khắc、đuôi tàu
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: sternsSo sánh hơn: sternerSo sánh nhất: sternest

Tnày mang mt năng lượng nng nvà cng nhc. Khi dùng để mô tmt người, nó gi lên sthiếum áp hoc thiếu linh hot, thường gn lin vi nhng người có thm quyn, nhng người coi trng quy tc hơn là sthu cm. Điu này không hn là stc gin, mà thiên vmt quyết tâm lnh lùng và không khoan nhượng để duy trì trt tự. Trong thut nghàng hi, tnày đóng vai trò như mt đim mc không gian chính xác. Nếu mũi tàu hướng vtương lai hay đim đến, thì đuôi tàu li nhìn vnơi con tàu đã đi qua, to nên mt sự đối lp vmt cu trúc gia phương hướng và sự ổn định.

Có thể đếm được khi đề cập đến phần đuôi vật lý của một con tàu cụ thể.

Ý nghĩa

Tính từnghiêm khắc

Nghiêm túc và không khoan nhượng trong thái độ hoặc kỷ luật

"The teacher gave the students a stern warning."

Giáo viên đã đưa ra một lời cảnh báo nghiêm khắc cho các học sinh.

Danh từđuôi tàu

Phần phía sau của một con tàu hoặc thuyền

"The sailors gathered at the stern to watch the wake."

Các thủy thủ tập trung ở đuôi tàu để ngắm nhìn vệt nước phía sau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error