D
Dicread
HomeDictionarySsupple

supple

mềm dẻo / linh hoạt
Tính từ
So sánh hơn: supplerSo sánh nhất: supplest

supple mô tmt trng thái mm mi, dun nn mà không bgãy hay tn thương. Khi dùng cho cơ thhoc vt cht, nó nhn mnh vào skết hp gia độ do dai và khnăng vn động mượt mà. Điu này khác vi flexible, vn là mt tmang nghĩa rng hơn, có thdùng cho cvt lý ln tru tượng (như thi gian hoc quy định). Sc thái sdng Trong ngcnh vt lý, supple thường gi lên cm giác vskhe mnh và uyn chuyn. Ví dụ, mt làn da supple là làn da mn màng, đàn hi và tràn đầy sc sng, trong khi mt cơ thsupple là cơ thca mt vn động viên có khnăng un cong linh hot nhưng vn mnh mẽ. Khi dùng vi nghĩa bóng để chtư duy hoc thái độ, supple ám chkhnăng thích nghi nhanh chóng vi hoàn cnh mi mà không bcng nhc. Tuy nhiên, trong trường hp này, flexible thường được sdng phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Phân bit vi các ttương t supple đối lp vi stiff (cng nhc) hoc rigid (cng đờ). Mt người có khp xương stiff sgp khó khăn khi vn động, ngược li vi mt người supple. So vi pliable, tsupple mang sc thái tích cc hơn. pliable thường dùng cho vt liu (như đất sét) hoc đôi khi ám chmt người dbngười khác thao túng, trong khi supple luôn nhn mnh vào suyn chuyn tnhiên và tích cc. Ví dminh ha Đúng: supple skin (làn da mn màng, đàn hi). Đúng: a supple dancer (mt vũ công uyn chuyn). Sai: Không nên dùng supple để nói vmt lch trình làm vic (ví dụ: a supple schedule là sai, phi dùng a flexible schedule).

Ý nghĩa

Tính từmềm dẻo

Có thể uốn cong và di chuyển dễ dàng mà không bị gãy hoặc nứt

"The gymnast has a remarkably supple body."

Vận động viên thể dục dụng cụ có một cơ thể mềm dẻo đáng kinh ngạc.

Tính từlinh hoạt

Có khả năng thích nghi dễ dàng với các điều kiện hoặc yêu cầu mới

"A supple mind is essential for solving complex problems in a changing environment."

Một tư duy linh hoạt là điều thiết yếu để giải quyết các vấn đề phức tạp trong một môi trường luôn thay đổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error