D
Dicread
HomeDictionaryIice

ice

băng / phủ kem / đóng băng

[ʌɪs]

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là slnh lo tuyt đối, cng nhc và trong sut. Vmt vt lý, nó gi lên hìnhnh ca mt rào cnmt thgì đó ngăn chn dòng chy hoc schuyn động (chng hn như mt con sông bị đóng băng).

Khi được dùng như mt động ttrong làm bánh, cm giác schuyn sang stmvà trang trí, tp trung vào "bước hoàn thin cui cùng" để làm cho sn phm trnên bt mt hơn.

Trong các ngcnhn dụ, dù không được định nghĩa chi tiết trong các tloi đã cung cp, tnày mang hàm ý mnh mvsxa cách trong cm xúc hoc sthù địch (ví dụ: an icy stare - mt cái nhìn lnh lùng), tương phn hoàn toàn vi sự ấm áp trong kết ni gia con người vi nhau.

Uncountable when referring to the substance in general (there is ice on the road). Countable when referring to specific pieces or units (add three ice cubes to the glass).

Ý nghĩa

Danh từbăng

Nước ở trạng thái đóng băng, một chất rắn kết tinh trong suốt và giòn được hình thành khi nước bị đông lạnh

The lake was covered in a thick layer of ice during January.

Hồ nước bị bao phủ bởi một lớp băng dày trong suốt tháng Giêng.

Ngoại động từphủ kem

Phủ hoặc trang trí bánh bằng kem; làm lạnh thứ gì đó bằng đá

She spent an hour icing the wedding cake with vanilla frosting.

Cô ấy dành một giờ để phủ kem vani lên chiếc bánh cưới.

Nội động từđóng băng

Bị bao phủ bởi băng hoặc bị đông cứng lại

The windshield began to ice over as the temperature dropped below zero.

Kính chắn gió bắt đầu đóng băng khi nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error