D
Dicread
HomeDictionaryFfastener

fastener

vật cố định / khóa cài
Danh từ
Số nhiều: fasteners

fastener là mt thut ngbao quát dùng để chbt kthiết bnào có chc năng gn kết hai hoc nhiu bphn li vi nhau. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo hai hướng chính: kthut cơ khí hoc thi trang.

Ý nghĩa

Danh từvật cố định

Một thiết bị phần cứng được sử dụng để nối hoặc gắn hai hoặc nhiều vật thể lại với nhau bằng phương pháp cơ học

The technician replaced the broken fastener on the aircraft panel.

Kỹ thuật viên đã thay thế vật cố định bị hỏng trên bảng điều khiển của máy bay.

Danh từkhóa cài

Một thiết bị như khóa kéo, cúc áo hoặc nút bấm được sử dụng để đóng một bộ quần áo hoặc một chiếc túi

The dress has a hidden fastener along the back seam.

Chiếc váy có một khóa cài ẩn dọc theo đường may phía sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error