D
Dicread
HomeDictionaryIinflexible

inflexible

cứng nhắc / không linh hoạt
Tính từ
So sánh hơn: more inflexibleSo sánh nhất: most inflexible

inflexible mô ttrng thái không thun cong hoc không ththay đổi. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái vt lý hoc tính cách/hthng. Sc thái vvt lý và tính cht Khi dùng để mô tvt cht, inflexible đơn thun chỉ đặc tính vt lý là cng, không thun cong mà không bgãy hoc hng. Trong trường hp này, nó tương đồng vi rigid nhưng nhn mnh hơn vào vic thiếu khnăng linh hot trong cu trúc. Sc thái vhành vi và tư duy Khi nói vcon người hoc quy định, inflexible mang nghĩa tiêu cc, chsbo thủ, cng nhc hoc thiếu thin chí trong vic điu chnh để thích nghi vi hoàn cnh. Người hc cn phân bit rõ vi firm (kiên định) - mt tmang nghĩa tích cc hơn, thhin svng vàng trong lp trường. He is an inflexible leader (Hàm ý ôngy bo thủ, khó làm vic cùng). He is a firm leader (Hàm ý ôngy quyết đoán và đáng tin cy). Lưu ý vsnhm ln Trong tiếng Vit, cinflexible và rigid đều có thdch là "cng nhc". Tuy nhiên, inflexible thường nhn mnh vào vic "không chu thay đổi" (lack of willingness to change), trong khi rigid thường gi cm giác vmt hthng "quá cht chẽ" đến mc gây gò bó hoc dgãy đổ.

Ý nghĩa

Tính từcứng nhắc

Không sẵn lòng thay đổi niềm tin, ý kiến hoặc kế hoạch; bướng bỉnh hoặc không chấp nhận thỏa hiệp

"The manager was so inflexible that he refused to consider any alternative schedules."

Người quản lý quá cứng nhắc đến mức ông ấy từ chối xem xét bất kỳ lịch trình thay thế nào.

Tính từkhông linh hoạt

Không thể uốn cong hoặc gấp lại mà không bị gãy; cứng về mặt cấu trúc vật lý

"The steel beams used in the foundation are completely inflexible."

Các dầm thép được sử dụng trong móng nhà hoàn toàn không linh hoạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error