D
Dicread
HomeDictionaryCcrystallization

crystallization

sự kết tinh / sự định hình / sự kết tinh hóa học
Danh từ
Số nhiều: crystallizations

crystallization mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen trong khoa hc và mt là nghĩa bóng trong tư duy, đời sng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh dùng tsai mc đích.

Ý nghĩa

Danh từsự kết tinh

Quá trình mà một chất lỏng, chất khí hoặc dung dịch hình thành nên một cấu trúc tinh thể rắn

The slow cooling of the magma led to the crystallization of large quartz crystals.

Việc làm nguội chậm magma đã dẫn đến sự kết tinh của các tinh thể thạch anh lớn.

Danh từsự định hình

Quá trình trở nên rõ ràng, xác định hoặc cụ thể, đặc biệt là đối với một ý tưởng, kế hoạch hoặc cảm xúc

After weeks of brainstorming, the crystallization of her business strategy finally occurred.

Sau nhiều tuần động não, sự định hình chiến lược kinh doanh của cô ấy cuối cùng đã diễn ra.

Danh từsự kết tinh hóa học

Một quy trình hóa học được sử dụng để tinh chế một chất bằng cách tạo ra các tinh thể từ một dung dịch bão hòa

The laboratory technician used crystallization to isolate the pure compound from the mixture.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng phương pháp kết tinh để tách hợp chất tinh khiết ra khỏi hỗn hợp.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error