D
Dicread
HomeDictionaryOorthodoxy

orthodoxy

sự chính thống / học thuyết chính thống
Danh từ
Số nhiều: orthodoxies

orthodoxy mang hàm ý vstuân thnghiêm ngt các quy tc, nim tin hoc hc thuyết đã được thiết lp và chp nhn rng rãi. Trong bi cnh tôn giáo, tnày thường chschính thng, đối lp vi heresy (dgiáo). Trong bi cnh đời sng hoc chính trị, nó ám chnhng quan đim truyn thng, chun mc mà đa smi người trong mt cng đồng coi là đúng đắn.

Sc thái ý nghĩa và sphân bit

Tnày thường mang sc thái trung lp khi mô tmt hthng nim tin, nhưng có thmang hàm ý tiêu cc nếu người nói mun ám chscng nhc, bo thhoc thiếu sáng to. Khi mt người bcoi là quá orthodox, hcó thbxem là không chp nhn nhng thay đổi hoc ý tưởng mi.

Ví dvschính thng: religious orthodoxy (schính thng vtôn giáo).
Ví dvsbo thủ: challenging the economic orthodoxy (thách thc nhng quan đim kinh tế chính thng/truyn thng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, orthodoxy thường được dch là "schính thng" hoc "quan đim chính thng". Cn phân bit rõ vi tauthentic (xác thc/chính gc). Trong khi authentic nhn mnh vào tính tht, không phi gimo ca mt vt thhoc tài liu, thì orthodoxy nhn mnh vào vic tuân thmt htư tưởng hoc chun mc hành vi.

Sai: an authentic belief (khi mun nói vnim tin chính thng).
✅ Đúng: an orthodox belief (mt nim tin chính thng).

Vmt ngpháp, orthodoxy là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tuân thủ, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt hthng hc thuyết cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự chính thống

Việc tuân thủ các niềm tin truyền thống hoặc đã được thiết lập, đặc biệt là trong tôn giáo hoặc hệ tư tưởng

The church maintained a strict orthodoxy regarding the nature of the trinity.

Giáo hội duy trì một sự chính thống nghiêm ngặt về bản chất của ba ngôi.

Danh từhọc thuyết chính thống

Một tập hợp các niềm tin hoặc học thuyết được một nhóm cụ thể chấp nhận là đúng đắn hoặc tiêu chuẩn

The prevailing economic orthodoxy of the time favored deregulation and free trade.

Học thuyết kinh tế chính thống phổ biến thời bấy giờ ủng hộ việc bãi bỏ quy định và thương mại tự do.

Từ liên quan

Last Updated: July 11, 2026Report an Error