D
Dicread
HomeDictionarySstrict

strict

nghiêm khắc、chặt chẽ、khắt khe
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: stricterSo sánh nhất: strictest

Tnày mang sc thái mnh mvquyn uy và scng nhc. Nó gi lên mt ranh gii không thvượt qua hoc mt quy tc không ththay đổi, thường to ra cm giác căng thng hoc áp lc. Khi dùng để mô tcon người, strict ám chsthiếu linh hot và coi trng trt thơn là scm thông. Trong các ngcnh kthut hoc ngôn nghc, tnày chuyn tvic đánh giá hành vi sang vn đề về độ chính xác. Lúc này, nó mô tmt định nghĩa hp và chun xác, loi bmi cách hiu lng lo hay thông tc để đảm bo ý nghĩa không bmơ hồ.

Ý nghĩa

Tính từnghiêm khắc
[someone][something]

Yêu cầu sự tuân thủ tuyệt đối các quy tắc hoặc mệnh lệnh

"The teacher is very strict about deadlines."

Giáo viên rất nghiêm khắc về thời hạn nộp bài.

Tính từchặt chẽ
[something]

Chính xác và tỉ mỉ theo một nghĩa hoặc cách hiểu cụ thể

"In the strict sense of the word, a tomato is a fruit."

Theo nghĩa chặt chẽ của từ này, cà chua là một loại quả.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error