D
Dicread
HomeDictionaryDdogma

dogma

giáo lý / tín điều
Danh từ
Số nhiều: dogmas

dogma mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong bi cnh tôn giáo hoc triết hc chính thng, tnày thường được dch là "giáo lý", mang nghĩa trung lp hoc tích cc, chnhng chân lý nn tng được thiết lp bi mt cơ quan có thm quyn và được coi là stht tuyt đối. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày hoc trong các cuc tho lun vchính trvà xã hi, dogma thường được dch là "tín điu" vi hàm ý tiêu cc, ám chmt nim tin cng nhc, độc đoán và không chp nhn sphn bin hay thay đổi dù thc tế đã chng minh điu ngược li. Phân bit sc thái sdng Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia dogma và belief (nim tin) hoc doctrine (hc thuyết). Trong khi belief là nim tin cá nhân và doctrine là mt hthng lý thuyết có tính hướng dn, thì dogma nhn mnh vào tính cht "không thtranh cãi". Khi mun nói vmt hthng nim tin mang tính áp đặt, thiếu linh hot: dùng dogma (tín điu). Ví dụ: blind dogma (tín điu mù quáng). Khi nói vcác quy tc chính thc ca mt tôn giáo: dùng dogma (giáo lý). Ví dụ: religious dogma (giáo lý tôn giáo). Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là sdng từ "giáo lý" cho mi trường hp. Điu này slàm mt đi sc thái phê phán khi tdogma được dùng để chsbo thủ. Hãy nhrng nếu văn cnh đang chtrích mt ai đó vì quá cng nhc, hãy chn từ "tín điu" thay vì "giáo lý". Sai: Anhy bmc kt trong nhng giáo lý chính trli thi. (Nếu ý nói là scng nhc, bo thủ) ✅ Đúng: Anhy bmc kt trong nhng tín điu chính trli thi. Vmt ngpháp, dogma thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vmt hthng nim tin chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt nguyên tc cthtrong hthng đó.

Ý nghĩa

Danh từgiáo lý

Một nguyên tắc hoặc tập hợp các nguyên tắc được một cơ quan có thẩm quyền thiết lập là sự thật không thể chối cãi

"The church's dogma regarding the nature of the trinity is central to its faith."

Giáo lý của nhà thờ về bản chất của ba ngôi là trung tâm trong đức tin của họ.

Danh từtín điều

Một niềm tin hoặc tập hợp các niềm tin được chấp nhận mà không qua nghi vấn hay xem xét kỹ lưỡng, thường theo cách cứng nhắc hoặc hẹp hòi

"The political party's rigid dogma prevented them from adapting to the changing economic landscape."

Đảng chính trị bị chỉ trích vì tuân theo một tín điều cứng nhắc mà phớt lờ thực tế kinh tế đang thay đổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error