D
Dicread
HomeDictionarySspine

spine

cột sống / gai / bản lĩnh / gáy sách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spines

spine là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tsinh hc, vt lý cho đến tâm lý. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong y hc và sinh hc, spine dùng để chct sng ca con người hoc động vt có xương sng. Đây là nghĩa phbiến nht, mô tcu trúc vt lý nâng đỡ cơ thể. Khi nói vthc vt hoc động vt nhỏ (như nhím), spine li mang nghĩa là nhng chiếc gai sc nhn dùng để tvệ.

Trong lĩnh vc xut bn, spine chphn gáy sách, tc là phn ni hai bìa sách và hướng ra ngoài khi đặt trên kệ. Đây là mt thut ngchuyên bit mà người hc tiếng Anh thường bqua.

Đặc bit, khi dùng vi nghĩa bóng, spine tượng trưng cho bn lĩnh, scan đảm hoc sc mnh tinh thn. Nếu mt người được mô tlà spineless, điu đó không có nghĩa là hkhông có xương sng vmt vt lý, mà là hhèn nhát hoc thiếu quyết đoán.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit spine vi backbone. Mc dù chai đều có thdch là ct sng hoc bn lĩnh, nhưng spine thường mang tính kthut/y khoa hơn khi nói vgii phu, trong khi backbone thường được dùng trong các thành nghoc khi nhn mnh vào vai trò là trct chính ca mt hthng (ví dụ: the backbone of the economy - trct ca nn kinh tế).

He has no spine (Không nên hiu theo nghĩa đen là anhy không có xương sng).
He has no spine (Nghĩa đúng: Anhy không có bn lĩnh/hèn nhát).

Lưu ý vngpháp

spine là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh sinh hc hoc vt lý, nó thường đi kèm vi các tính tmô thình dáng hoc tình trng như curved (cong) hoc straight (thng). Trong nghĩa bóng vbn lĩnh, nó thường xut hin trong các cu trúc phủ định hoc so sánh để chmc độ can đảm ca mt cá nhân.

Countable when referring to the back of a book, a hedgehog's quill, or a person's anatomical backbone ('The book has a cracked spine'). Uncountable when describing someone's inner courage and mental fortitude ('He lacks the spine to say no').

Ý nghĩa

Danh từcột sống

Chuỗi các đốt sống kéo dài từ hộp sọ đến xương chậu, tạo thành trụ đỡ chính của cơ thể

The doctor examined her spine for any signs of curvature.

Bác sĩ đã kiểm tra cột sống của cô ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu cong nào.

Danh từgai

Một phần nhô ra cứng hoặc lông nhím trên động vật hoặc thực vật, thường sắc nhọn và được dùng để bảo vệ

A hedgehog is covered in thousands of small spines.

Một con nhím được bao phủ bởi hàng ngàn chiếc gai nhỏ.

Danh từbản lĩnh

Sức mạnh của tính cách; lòng can đảm và sự quyết tâm

He finally found the spine to stand up to his boss's unfair demands.

Cuối cùng anh ấy cũng tìm thấy bản lĩnh để đứng lên chống lại những yêu cầu bất công của sếp.

Danh từgáy sách

Phần gáy của bìa sách hướng ra ngoài khi đặt trên kệ

The title was printed in gold foil on the spine of the hardcover novel.

Tiêu đề được in bằng lá vàng trên gáy của cuốn tiểu thuyết bìa cứng.

Ví dụ

The doctor examined her spine for any signs of curvature.

Bác sĩ đã kiểm tra cột sống của cô ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu cong nào.

0

A hedgehog is covered in thousands of small spines.

Một con nhím được bao phủ bởi hàng ngàn chiếc gai nhỏ.

0

He finally found the spine to stand up to his boss.

Cuối cùng anh ấy cũng tìm thấy bản lĩnh để đứng lên chống lại sếp của mình.

0

The title was printed on the spine of the hardcover novel.

Tiêu đề được in trên gáy sách của cuốn tiểu thuyết bìa cứng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error