D
Dicread
HomeDictionaryUunyielding

unyielding

ngoan cố / cứng rắn
Tính từ
So sánh hơn: more unyieldingSo sánh nhất: most unyielding

unyielding mang sc thái biu đạt skiên định tuyt đối, không bao ginhượng bhoc thay đổi, bt kcó áp lc hay stác động nào tbên ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (thhin skiên cường, bt khut) hoc tiêu cc (thhin sbo thủ, ngoan cố).

Ý nghĩa

Tính từngoan cố

Từ chối thỏa hiệp hoặc thay đổi ý kiến, quan điểm bất chấp áp lực hay sự thuyết phục

The negotiator remained unyielding in his demand for a full apology.

Nhà đàm phán vẫn ngoan cố trong yêu cầu về một lời xin lỗi đầy đủ.

Tính từcứng rắn

Không bị biến dạng dưới áp lực; cứng, đơ hoặc không linh hoạt về cấu trúc vật lý

The hikers struggled to walk on the unyielding surface of the frozen tundra.

Những người leo núi đã gặp khó khăn khi đi bộ trên bề mặt cứng rắn của vùng lãnh nguyên đóng băng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error