D
Dicread
HomeDictionarySstringent

stringent

nghiêm ngặt / có tính co rút
Tính từ
So sánh hơn: more stringentSo sánh nhất: most stringent

stringent thường được dùng để mô tcác quy tc, tiêu chun hoc điu kin đòi hi stuân thtuyt đối và không chp nhn sai sót. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính klut, skht khe và tính chính xác cao, thường xut hin trong các bi cnh chính thc như lut pháp, y tế, tài chính hoc qun lý cht lượng. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit stringent vi strict và rigorous để sdng chính xác hơn: strict là tphbiến nht, dùng cho cngười (ví dụ: mt giáo viên nghiêm khc) và quy định. Nó nhn mnh vào vic thc thi klut. rigorous nhn mnh vào stmỉ, chi tiết và tính toàn din (ví dụ: mt quá trình kim tra klưỡng), thường mang nghĩa tích cc vmt khoa hc hoc hc thut. stringent tp trung vào mc độ kht khe ca các yêu cu hoc tiêu chun mà nếu không đạt được, kết qusbbác bhoc bpht. Ví dụ, stringent safety regulations (các quy định an toàn nghiêm ngt) gi lên hìnhnh nhng tiêu chun cao đến mc khó khăn mi đạt được. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, stringent có thdch là "nghiêm ngt" hoc "kht khe". Tuy nhiên, hãy cn thn khi dùng trong ngcnh vt lý hoc hóa hc, nơi nó mô tả đặc tính co rút ca cht lng hoc mô, mt nghĩa chuyên sâu ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày. Đúng: stringent requirements (yêu cu kht khe) Đúng: stringent budget cuts (ct gim ngân sách trit để/kht khe)

Ý nghĩa

Tính từnghiêm ngặt

Chặt chẽ, chính xác và khắt khe trong việc thực thi các quy tắc, yêu cầu hoặc tiêu chuẩn

"The company has implemented stringent safety protocols to prevent accidents."

Công ty đã triển khai các quy trình an toàn nghiêm ngặt để ngăn ngừa tai nạn.

Tính từcó tính co rút

Có đặc tính thắt chặt hoặc co lại, đặc biệt là trong ngữ cảnh y tế hoặc hóa học

"The doctor prescribed a stringent solution to shrink the blood vessels."

Bác sĩ đã kê một dung dịch có tính co rút để làm thu nhỏ các mạch máu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error