D
Dicread
HomeDictionaryIinvariant

invariant

bất biến / đại lượng bất biến
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: invariants

invariant là mt thut ngchuyên sâu thường xut hin trong toán hc, vt lý và khoa hc máy tính, dùng để chnhng giá trhoc đặc tính không bthay đổi khi mt hthng tri qua các phép biến đổi hoc thay đổi điu kin. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bt biến" hoc "đại lượng bt biến".

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Đim mu cht ca invariant là sự ổn định tuyt đối trước các tác động bên ngoài. Trong khi các tnhư constant (hng số) chmt giá trkhông đổi theo thi gian hoc trong mt phương trình, thì invariant nhn mnh vào vic "không thay đổi bt knhng thay đổi về điu kin hoc thông sca mt hthng".

Ví dụ, trong hình hc, khong cách gia hai đim là mt invariant đối vi phép quay hoc phép tnh tiến. Điu này có nghĩa là dù bn xoay hay di chuyn hình vẽ đi đâu, khong cách đó vn ginguyên.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ invariant vi các khái nim vsự "kiên định" hay "không thay đổi" trong đời sng hàng ngày. invariant hu như không được dùng để mô ttính cách con người (như "mt nim tin bt biến") mà chyếu dành cho các đối tượng kthut, logic và khoa hc.

Sai: His love for her is invariant. (Không tnhiên, vì đây là ngcnh cm xúc).
✅ Đúng: The speed of light in a vacuum is an invariant. (Tc độ ánh sáng trong chân không là mt hng sbt biến).

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (miêu tả đặc tính bt biến) hoc mt danh từ (chchính đại lượng bt biến đó). Khi đóng vai trò danh ttrong toán hc, nó thường được hiu là "mt đặc tính hoc đại lượng không thay đổi dưới mt tp hp các phép biến đổi cthể".

Countable when referring to a specific mathematical property (the invariant). Uncountable when describing the quality of being unchanging (the value is invariant).

Ý nghĩa

Tính từbất biến

Không thay đổi bất kể những thay đổi về điều kiện hoặc thông số của một hệ thống

The speed of light in a vacuum is an invariant constant.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là một hằng số bất biến.

Danh từđại lượng bất biến

Một đặc tính hoặc đại lượng không thay đổi dưới một tập hợp các phép biến đổi cụ thể

The determinant of a matrix is a key invariant in linear algebra.

Định thức của một ma trận là một đại lượng bất biến then chốt trong đại số tuyến tính.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error