D
Dicread
HomeDictionaryFfracture

fracture

gãy、nứt、rạn

/ˈfɹæk.tjə/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày mô tshư hng vmt cu trúc ca nhng vt vn dĩ cng, rn hoc có độ kết dính cao. Khác vi break mang nghĩa chung chung, fracture gi lên hìnhnh vmt đường phân tách cthhoc mt vết nt lm chm bên trong mt khi cht rn. Trong y khoa, đây là thut ngchuyên môn để chvic gãy xương, mang sc thái lâm sàng và chính xác. Trong khoa hc vt lý, nó mô tsphá hy ca các vt liu như thy tinh, kim loi hoc đá khi chu áp lc. Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày mô tsrn nt trong các mi quan hệ, các đảng phái chính trhoc các nhóm xã hi. Cách dùng này nhn mnh vào vic mt đi sthng nht và sxut hin ca nhng chia rsâu sc, thường là không thcu vãn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vết gãy cụ thể trong xương hoặc vật thể (`a hairline fracture`). Không đếm được khi thảo luận về quá trình hoặc trạng thái gãy vỡ nói chung (`the fracture of the crust`).

Ý nghĩa

Danh từsự gãy, vết nứt

Hành động hoặc trạng thái bị gãy, đặc biệt là một vết nứt hoặc điểm gãy trong một vật cứng hoặc xương

"The X-ray revealed a clean fracture in the tibia."

Hình ảnh X-quang cho thấy một vết gãy sạch ở xương chày.

Ngoại động từlàm gãy, làm nứt

Làm gãy hoặc khiến một vật bị vỡ thành nhiều mảnh

"The intense pressure caused the crystalline structure to fracture."

Áp lực dữ dội đã khiến cấu trúc tinh thể bị nứt vỡ.

Nội động từbị gãy, bị nứt

Bị gãy hoặc tách rời ra

"Under the extreme cold, the pipes began to fracture."

Trong điều kiện lạnh khắc nghiệt, các đường ống bắt đầu bị nứt.

Last Updated: May 25, 2026Report an Error