D
Dicread
HomeDictionaryAabsolute

absolute

tuyệt đối / chắc chắn / hoàn toàn / giá trị tuyệt đối / chân lý tuyệt đối

/ˈæb.səˌljuːt/

Tính từDanh từ
Số nhiều: absolutesSo sánh hơn: more absoluteSo sánh nhất: most absolute

absolute mang sc thái nhn mnh stoàn vn, không có ngoi lhoc không thchi cãi. Khi dùng để mô tmt trng thái hoc tính cht, nó gi lên cm giác vmt điu gì đó đạt đến mc ti đa, không còn chcho snghi nghay thay đổi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tuyt đối", "hoàn toàn" hoc "chc chn".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit absolute vi complete hoc total. Mc dù cba đều có thdch là "hoàn toàn", nhưng absolute thường nhn mnh vào tính cht không thlay chuyn hoc quyn lc ti cao. Ví dụ, khi nói vquyn lc, absolute power (quyn lc tuyt đối) mang hàm ý không ai có thkim soát hay hn chế, trong khi complete power chỉ đơn thun là có đầy đủ quyn hn.

Mt đim lưu ý quan trng là sự đối lp gia absolute và relative. Trong khi absolute chnhng giá trị độc lp, không thay đổi theo ngcnh (ví dụ: absolute truth - stht tuyt đối), thì relative li chnhng giá trthay đổi tùy thuc vào đối tượng so sánh (ví dụ: relative humidity - độ ẩm tương đối).

Các by ngôn ngvà li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng absolute trong mi trường hp mun nhn mnh "hoàn toàn". Tuy nhiên, trong các tình hung giao tiếp thông thường để biu thsự đồng ý mnh mẽ, người bn ngthường dùng absolutely (trng từ) thay vì tính tabsolute.

Sai: I am absolute agree.
✅ Đúng: I absolutely agree. (Tôi hoàn toàn đồng ý.)

Trong lĩnh vc toán hc và khoa hc, cn phân bit rõ absolute value (giá trtuyt đối) vi các khái nim giá trthông thường. Đây là mt thut ngchuyên môn cố định, không nên thay thế bng các tnhư total value hay complete value vì slàm sai lch ý nghĩa kthut.

Đặc đim ngpháp

absolute chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ để bnghĩa cho động thoc tính tkhác, hãy sdng absolutely. Cn lưu ý rng absolutely thường được dùng để nhn mnh các tính tmang nghĩa "cc hn" (non-gradable adjectives) như impossible, wonderful, hoc right.

Ý nghĩa

Tính từtuyệt đối
[~][~ noun]

Hoàn toàn và đầy đủ; không bị hạn chế hoặc giảm bớt theo bất kỳ cách nào

He has absolute confidence in her abilities.

Anh ấy có niềm tin tuyệt đối vào khả năng của cô ấy.

Tính từtuyệt đối
[~][~ noun]

Không phụ thuộc vào hoặc bị điều kiện hóa bởi bất cứ điều gì khác; độc lập và không điều kiện

The monarch exercised absolute power over the state.

Vị quân chủ đã thực thi quyền lực tuyệt đối đối với quốc gia.

Tính từchắc chắn
[~][~ noun]

Chắc chắn và đảm bảo; không gây nghi ngờ hoặc thắc mắc

It is an absolute certainty that the project will fail without funding.

Một điều chắc chắn tuyệt đối là dự án sẽ thất bại nếu không có kinh phí.

Tính từhoàn toàn
[~][~ noun]

Được dùng để nhấn mạnh một cảm xúc mạnh mẽ hoặc một khẳng định sự thật mạnh mẽ

That is absolute nonsense.

Đó hoàn toàn là chuyện vô lý.

Danh từgiá trị tuyệt đối
[~]

Một giá trị không mang tính tương đối; một đại lượng cố định hoặc không đổi

The temperature was measured as an absolute rather than a relative change.

Nhiệt độ được đo như một giá trị tuyệt đối thay vì một sự thay đổi tương đối.

Danh từchân lý tuyệt đối
[~]

Một nguyên tắc hoặc giá trị có giá trị phổ quát và không thay đổi

The philosopher argued for the existence of moral absolutes.

Nhà triết học đã lập luận về sự tồn tại của các chân lý đạo đức tuyệt đối.

Ví dụ

The party was an absolute mess after the guests arrived.

Bữa tiệc là một mớ hỗn độn hoàn toàn sau khi khách khứa đến.

The dictator maintained absolute control over the national media.

Kẻ độc tài duy trì sự kiểm soát tuyệt đối đối với truyền thông quốc gia.

I have absolute confidence in her ability to lead the team.

Tôi có niềm tin chắc chắn vào khả năng lãnh đạo đội ngũ của cô ấy.

Some philosophers believe in an absolute morality that applies to everyone.

Một số nhà triết học tin vào một chuẩn mực đạo đức tuyệt đối áp dụng cho tất cả mọi người.

The physicist measured the absolute temperature of the gas in kelvins.

Nhà vật lý đã đo nhiệt độ tuyệt đối của chất khí bằng đơn vị kelvin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error