D
Dicread
HomeDictionaryLlax

lax

lỏng lẻo / chùng
Tính từ
So sánh hơn: laxerSo sánh nhất: laxest

lax thường được dùng để mô tsthiếu nghiêm ngt, thiếu klut hoc thiếu scn trng trong mt hthng, quy tc hoc hành vi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "lng lo", "lơ là" hoc "thlng". Sc thái sdng Khi nói vlut pháp, quy định hoc an ninh, lax mang nghĩa tiêu cc, ám chvic thc thi không trit để, to ra khdn đến ri ro. Ví dụ, lax security (an ninh lng lo) gi lên hìnhnh mt hthng bo vhi ht, dbxâm nhp. Khi nói vthái độ hoc thói quen, lax mô tscu thả, thiếu tgiác hoc không tuân thklut. Ví dụ, lax discipline (klut lng lo) chvic không qun lý cht chngười dưới quyn hoc bn thân. Trong bi cnh vt lý hoc y khoa, lax mô ttrng thái không căng, bchùng hoc thư giãn quá mc ca cơ bp hoc dây chng. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit lax vi loose. Trong khi loose thường mô ttrng thái vt lý (như mt chiếc qun quá rng), thì lax thiên vsthiếu tiêu chun hoc thiếu skim soát. Mc dù chai đều có thdch là "lng", nhưng lax mang hàm ý đánh giá vcht lượng hoc mc độ nghiêm túc cao hơn. lax clothes (Sai: không dùng để chqun áo rng) loose clothes (Đúng: qun áo rng) lax standards (Đúng: các tiêu chun lng lo/không kht khe)

Ý nghĩa

Tính từlỏng lẻo

Không đủ nghiêm ngặt, khắt khe hoặc cẩn thận trong việc thực thi các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

"The company was criticized for its lax security measures."

Công ty bị chỉ trích vì các biện pháp an ninh lỏng lẻo.

Tính từchùng

Không chắc chắn hoặc không chặt; bị giảm sức căng hoặc cấu trúc

"The rope became lax as the load shifted."

Sợi dây trở nên chùng khi tải trọng bị dịch chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error