D
Dicread
HomeDictionaryMmalleable

malleable

dễ uốn

/ˈmæli.əbəl/

Tính từ
So sánh hơn: more malleableSo sánh nhất: most malleable

malleable trước hết được dùng để mô tả đặc tính vt lý ca kim loi, chkhnăng có thbrèn, ép hoc cán mng mà không bnt gãy. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "dun". Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là malleable thường xuyên được sdng vi nghĩa bóng để mô ttính cách hoc tư duy ca con người. Khi dùng cho người, nó ám chmt cá nhân dbị ảnh hưởng, dbthuyết phc hoc ddàng thay đổi quan đim theo ý mun ca người khác.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vtính cách, malleable mang mt sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, tùy vào ngcnh. Nó khác vi flexible (linh hot) — vn là mt đặc đim tích cc chsthích nghi. Trong khi flexible gi lên schủ động và khôn ngoan, thì malleable li gi lên sthụ động, ging như mt miếng kim loi bnhào nn bi ngoi lc.

flexible: Mt nhân viên linh hot trong công vic (tích cc).
malleable: Mt đứa trdbun nn/ảnh hưởng bi môi trường xung quanh (trung lp hoc tiêu cc).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln malleable vi các tchsmm mi đơn thun. Cn nhrng malleable nhn mnh vào khnăng "thay đổi hình dng vĩnh vin" sau khi tác động, chkhông phi là smm mi tm thi.

Không dùng malleable để mô tmt chiếc gi mm hay mt tm vi mm.
Dùng malleable cho vàng, chì hoc mt tâm hn non nt dbdn dt.

Đặc đim ngpháp

malleable là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các danh tnhư mind (tâm trí), personality (tính cách) hoc các loi kim loi. Trong cu trúc câu, nó thường đóng vai trò là vngsau động tto-be hoc bngcho danh từ.

Ý nghĩa

Tính từdễ uốn

Có khả năng bị rèn hoặc ép làm thay đổi hình dạng vĩnh viễn mà không bị gãy hoặc vỡ

The blacksmith worked the malleable gold into a thin leaf.

Người thợ rèn đã rèn vàng dễ uốn thành một lá mỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error