D
Dicread
HomeDictionaryCcategorical

categorical

dứt khoát / theo phân loại
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng categorical thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: mt là để chskhng định tuyt đối, hai là để chsphân loi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là khi tnày được dùng để mô tmt li nói hoc tuyên bố. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa là "có tính phân loi" mà mang nghĩa là "dt khoát" hoc "tuyt đối". Khi mt li phnhn hoc khng định được gi là categorical, điu đó có nghĩa là người nói không để li bt kkhở, snghi nghay điu kin kèm theo nào. Nó mnh hơn nhiu so vi clear (rõ ràng) hay definite (xác định). Ví dụ: a categorical denial (mt li phnhn dt khoát) — nghĩa là phnhn hoàn toàn, không có ngoi lệ. Phân bit trong ngcnh chuyên môn Trong lĩnh vc logic hc hoc triết hc, categorical mang mt ý nghĩa kthut hơn, liên quan đến nhng mnh lnh hoc tuyên bkhông phthuc vào bt kỳ điu kin nào. Đặc bit, cm tcategorical imperative (mnh lnh vô điu kin) là mt thut ngthen cht trong triết hc ca Immanuel Kant, chnhng quy tc đạo đức bt buc phi tuân theo bt khoàn cnh hay mc đích cá nhân. Trong khoa hc dliu hoc thng kê, categorical li quay vnghĩa gc là "phân loi". Nó dùng để mô tcác biến skhông có thtshc mà được chia thành các nhóm riêng bit. Ví dụ: categorical data (dliu phân loi) — như màu sc, gii tính hoc quc tch. Lưu ý vngpháp Tnày đóng vai trò là mt tính từ. Khi dùng vi nghĩa "dt khoát", nó thường đi kèm vi các danh tnhư denial (phnhn), refusal (tchi), hoc statement (tuyên bố). Khi dùng vi nghĩa "phân loi", nó thường đi kèm vi data (dliu) hoc variable (biến số).

Ý nghĩa

Tính từdứt khoát

Rõ ràng, tuyệt đối và hiển nhiên, không để lại chỗ cho sự nghi ngờ hay mâu thuẫn

"The governor issued a categorical denial of the allegations."

Thống đốc đã đưa ra lời phủ nhận dứt khoát đối với các cáo buộc.

Tính từtheo phân loại

Được chia thành hoặc sắp xếp theo các danh mục hoặc nhóm

"The data was presented in a categorical format to simplify the analysis."

Dữ liệu được trình bày theo định dạng phân loại để đơn giản hóa việc phân tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error