D
Dicread
HomeDictionaryPpliable

pliable

dễ uốn / dễ bị ảnh hưởng

/ˈplaɪəbəl/

Tính từ
So sánh hơn: more pliableSo sánh nhất: most pliable

pliable mang hai sc thái nghĩa chính: mt là đặc tính vt lý ca vt cht và hai là đặc đim tính cách ca con người. Khi nói vvt cht, tnày mô tnhng thcó thun cong, kéo giãn mà không bgãy hoc hng, gi lên cm giác vsmm mi và linh hot. Khi nói vcon người, nó ám chmt cá nhân dbtác động, dbthuyết phc hoc sn lòng thay đổi ý kiến theo ý mun ca người khác.

Ý nghĩa

Tính từdễ uốn

Có thể uốn cong dễ dàng; linh hoạt

The leather becomes more pliable after being treated with oil.

Da trở nên dễ uốn hơn sau khi được xử lý bằng dầu.

Tính từdễ bị ảnh hưởng

Dễ bị tác động; dễ bị thuyết phục hoặc dễ thích nghi

The young recruits were pliable and eager to follow the new regime's instructions.

Những tân binh trẻ tuổi rất dễ bị ảnh hưởng và hăng hái làm theo các chỉ dẫn của chế độ mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error