D
Dicread
HomeDictionaryCcolumn

column

cột / cột / mục / đoàn / chia cột
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: columns

Tnày gi lên hìnhnh mnh mvsthng đứng và tính toàn vn vcu trúc. Dù là thc thvt lý (kiến trúc), kthut số (bng tính) hay tchc (đội hình quân sự), đim chung chính là mt đường thng chy ttrên xung dưới hoc ttrước ra sau. Trong bi cnh kiến trúc, tnày mang li cm giác vsc mnh và strường tn cổ đin, thường gn lin vi sự ổn định và vuy nghi. Trong lĩnh vc dliu hoc xut bn, nó gi ý vsngăn np, phân loi và mt phương pháp hthng để chia nhthông tin. Khi đề cp đến báo chí, ý nghĩa chuyn sang hướng thhin quan đim cá nhân và uy tín định kỳ; mt người viết columnist (người viết chuyên mc) được xem là người có góc nhìn hoc chuyên môn cthể, khác vi mt phóng viên tin tc thông thường.

Ý nghĩa

Danh từcột

Một trụ thẳng đứng, thường có hình trụ, được dùng để đỡ kiến trúc hoặc làm đài kỷ niệm

"The ancient temple was supported by massive marble columns."

Ngôi đền cổ được nâng đỡ bởi những cột đá cẩm thạch đồ sộ.

Danh từcột

Một phần phân chia theo chiều dọc của một trang giấy hoặc một bảng biểu

"Please enter the data into the second column of the spreadsheet."

Vui lòng nhập dữ liệu vào cột thứ hai của bảng tính.

Danh từmục

Một chuyên mục hoặc bài viết định kỳ trên báo hoặc tạp chí do một nhà báo cụ thể viết

"She writes a weekly advice column for the local gazette."

Cô ấy viết một mục tư vấn hàng tuần cho tờ báo địa phương.

Danh từđoàn

Một đội hình người, xe cộ hoặc tàu thuyền sắp xếp nối đuôi nhau

"The army marched in a long column toward the border."

Quân đội hành quân thành một đoàn dài tiến về phía biên giới.

Ngoại động từchia cột

Sắp xếp thứ gì đó thành một cột

"He columned the figures neatly on the ledger page."

Anh ấy đã chia các con số thành cột một cách gọn gàng trên trang sổ cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error