D
Dicread
HomeDictionaryLlenient

lenient

khoan dung
Tính từ
So sánh hơn: more lenientSo sánh nhất: most lenient

lenient mô tmt thái độ không kht khe, sn lòng bqua li lm hoc gim nhhình pht cho người khác. Tnày thường mang sc thái tích cc khi nói vsnhân từ, lòng khoan dung, nhưng cũng có thmang nghĩa tiêu cc nếu sddãi đó dn đến vic thiếu klut hoc không đảm bo tiêu chun. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi tolerant, lenient tp trung vào vic thc thi quy tc hoc hình pht (ví dụ: mt thm phán hoc cha mddãi), trong khi tolerant thiên vkhnăng chp nhn nhng quan đim, nim tin hoc hành vi khác bit mà không phán xét hay phn đối. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia lenient và lax. Trong khi lenient thường gi lên snhân tcó chủ đích, thì lax li mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chscu thả, lng lo hoc thiếu trách nhim trong qun lý, khiến cho các quy tc không còn hiu lc. Ví dvskhoan dung: The judge was lenient with the first-time offender (Thm phán đã khoan dung vi người phm ti ln đầu). Ví dvsddãi: My parents were quite lenient about my curfew (Cha mtôi khá ddãi vgigii nghiêm ca tôi). Lưu ý vngpháp lenient là mt tính từ. Khi mun sdng dưới dng danh từ để chskhoan dung hoc ddãi, bn hãy sdng tleniency.

Ý nghĩa

Tính từkhoan dung
[~ with someone][~ about something]

Dễ dãi hoặc nhân từ trong việc áp dụng hình phạt hoặc các quy tắc

"The judge was lenient with the first-time offender."

Thẩm phán đã khoan dung với người phạm tội lần đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error