D
Dicread
HomeDictionaryEelastic

elastic

co giãn / linh hoạt / dây thun

/iˈlæstɪk/

Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: more elasticSo sánh nhất: most elastic

elastic mang ý nghĩa ct lõi là khnăng quay trli hình dng ban đầu sau khi btác động bi lc kéo hoc nén. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vvt liu vt lý, elastic mô tả đặc tính co giãn. Nó khác vi stretchychstretchy nhn mnh vào khnăng bkéo dài ra, trong khi elastic nhn mnh vào khnăng "hi phc" vtrng thái cũ. Ví dụ, mt chiếc qun legging có thể được gi là stretchy, nhưng mt si dây thun thì phi là elastic vì nó có lc đàn hi mnh.

Trong ngcnh tru tượng, elastic được dùng để chslinh hot, có ththay đổi hoc điu chnh để thích nghi vi hoàn cnh. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư elastic demand (cu co giãn) trong kinh tế hc, nơi mc cu thay đổi đáng kkhi giá cbiến động.

Các đim cn lưu ý cho người hc

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia elastic (tính từ) và elastic band hoc elastic (danh từ). Khi đóng vai trò là danh từ, nó chchính si dây thun hoc di băng co giãn.

The waist is elastic band (Sai cu trúc)
The waist is elastic (Cp qun có tính co giãn - tính từ)
I need an elastic band (Tôi cn mt si dây thun - danh từ)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit elastic vi flexible. Trong khi elastic tp trung vào vic quay li hình dng cũ, thì flexible (linh hot/mm do) chkhnăng un cong hoc thay đổi mà không bgãy, hng. Mt thanh nha có thflexible nhưng không helastic vì nó không tco li sau khi un.

Countable when referring to a physical object like a hair tie or a rubber band ('I need an elastic for my ponytail'). Uncountable when referring to the stretchy fabric used in clothing waistbands ('This dress is made with plenty of elastic').

Ý nghĩa

Tính từco giãn

Có khả năng trở lại hình dạng bình thường sau khi bị kéo giãn hoặc nén; có tính đàn hồi

The waistband of the trousers is made from an elastic material.

Cạp quần được làm từ chất liệu co giãn.

Tính từlinh hoạt

Có thể thích ứng với các tình huống khác nhau

Our working hours are quite elastic, allowing us to start and finish when we choose.

Giờ làm việc của chúng tôi khá linh hoạt, cho phép chúng tôi bắt đầu và kết thúc vào thời điểm mình chọn.

Danh từdây thun

Một chất liệu hoặc vật dụng làm từ vật liệu đàn hồi, chẳng hạn như một chiếc băng, được dùng để buộc đồ vật hoặc tạo độ co giãn

She tied her hair back with a small blue elastic.

Cô ấy buộc tóc ra sau bằng một chiếc dây thun nhỏ màu xanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error