D
Dicread
HomeDictionaryAangle

angle

góc / góc nhìn / điều chỉnh góc / câu cá
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Trong ý nghĩa hình hc, tnày mô tmt đim giao nhau chính xác. Đây là mt thut ngtrung tính, mang tính kthut và khách quan. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chgóc nhìn, tnày gi ý vmt sla chn có tính chiến lược hoc chn lc. Khác vi point of view (quan đim) vn có thmang nghĩa rng, angle thường ngụ ý mt hướng tiếp cn cthhoc mt cách xlý khéo léo nhm làm cho câu chuyn hoc lp lun trnên thuyết phc hơn. Vi vai trò là mt động tchvtrí, tnày truyn ti schủ đích và độ chính xác. Nó nói vvic điu chnh nhnhàng mt vt thể để ti ưu hóa kết quả, chng hn như điu chnh ánh sáng hoc tm nhìn. Trong bi cnh câu cá, đây là mt thut ngchuyên dng mang cm giác truyn thng hoc thiên vgii trí, phân bit vi hot động đánh bt cá thương mi.

Whether referring to the geometric measurement between two lines or a specific perspective on a news story, it is treated as an individual unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từgóc

Khoảng không gian giữa hai đường thẳng hoặc hai bề mặt giao nhau tại điểm tiếp xúc

"The corner of the room forms a right angle."

Góc phòng tạo thành một góc vuông.

Danh từgóc nhìn

Một cách tiếp cận hoặc xem xét một vấn đề từ một quan điểm cụ thể

"The journalist tried to find a new angle for the story."

Nhà báo cố gắng tìm một góc nhìn mới cho câu chuyện.

Ngoại động từđiều chỉnh góc

Đặt hoặc định vị một vật gì đó theo một cách cụ thể để đạt được hiệu quả mong muốn

"She angled the mirror to catch the morning light."

Cô ấy điều chỉnh góc gương để đón ánh sáng buổi sáng.

Nội động từcâu cá

Câu cá bằng lưỡi câu và dây câu

"He spent the entire afternoon angling in the quiet stream."

Anh ấy dành cả buổi chiều để câu cá ở con suối yên tĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error